Điểm chuẩn của Trường ĐH Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM năm 2015

Thứ hai, 24/08/2015, 13:03 GMT+7

Từ trưa ngày 24/8, các trường đại học bắt đầu dồn dập công bố điểm trúng tuyển chính thức.

Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1   D810501-Kinh tế gia đình A00, A01, B00, D07 26.5  
2   D540204-CN may A00, A01, D01 29.5  
3   D580205-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 28.25  
4   D510501-CN In A00, A01, D01 29  
5   D510603-Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 29.25  
6   D510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 29.5  
7   D510303-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 31.25  
8   D510304-CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 29.25  
9   D510206-CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 29.5  
10   D510301-CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 30.75  
11   D510203-CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 31.5  
12   D510205-CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 31.25  
13   D480201-CN thông tin A00, A01, D01 29.75  
14   D510102-CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 29.5  
15   D510201-CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 30.5  
16   D510202-CN chế tạo máy A00, A01, D01 30.25  
17   C510202-CN chế tạo máy A00, A01, D01 26.25  
18   C510301-CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 26.25  
19   C510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 25.75  
20   D340122-Thương mại điện tử A00, A01, D01 28.75  
21   D340301-Kế toán A00, A01, D01 28.75  
22   D340301C-Kế toán A00, A01, D01 27  
23   D480201C-CN thông tin A00, A01, D01 28.25  
24   D510102C-CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 27.75  
25   D510201C-CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 29  
26   D510202C-CN chế tạo máy A00, A01, D01 29  
27   D510203C-CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 29.75  
28   D510205C-CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 29.25  
29   D510206C-CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 27.75  
30   D510301C-CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 29  
31   D510302C-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 28.25  
32   D510303C-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 29.5  
33   D510304C-CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 28  
34   D510501C-CN In A00, A01, D01 27.5  
35   D510601C-Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 28  
36   D540204C-CN may A00, A01, D01 27  
37   D580205C-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 27.25  
38   D510601-Quản lý công nghiệp A00, B00, D07 29.75  
39   D540101-CN thực phẩm A00, B00, D07 31.25  
40   D510406-CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 29.75  
41   D510401-CN kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 31.25  
42   D510406C-CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 27.75  
43   D540101C-CN thực phẩm A00, B00, D07 29  
44   D140231-Sư phạm Tiếng Anh D01 30.75  
45   D210404-Thiết kế thời trang V01, V02 22.75
 



 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  @thuy