Điểm chuẩn dự kiến của các trường đại học ở phía Bắc

Thứ năm, 20/08/2015, 10:19 GMT+7

Điểm chuẩn dự kiến của các trường đại học đã được cập nhật tại tuyensinh.vn.com. Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến của các trường đại học ở phía Bắc

DỰ KIẾN ĐIỂM CHUẨN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA BẮC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

(Cập nhật đến 19h00 ngày 19 tháng 08 năm 2015)

 

1. Học viện Tài chính (Mã trường: HTC)

 

Số lượng hồ sơ/chỉ tiêu mỗi ngành (tính đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015):

* HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI:

Ngành Ngôn ngữ Anh: 227/160 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Tiếng Anh nhân 2): 28.92

Ngành Kinh tế: 465/180 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.25

Ngành Quản trị kinh doanh: 442/240 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 22.50

Ngành Tài chính – Ngân hàng: 2159/2000 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.50

Ngành Kế toán: 1466/1300 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 23.25

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (A00+A01): 225/100- Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu: 21.25

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (D01): 82/20 - Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu (Toán nhân 2): 28.75

* HỆ LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC:

Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học (A00+A01): 13/90

Ngành Tài chính – Ngân hàng của hệ Liên thông đại học(D01): 0/30

Ngành Kế toán của hệ Liên thông đại học: 30/120

Tổng số hồ sơ đăng ký xét tuyển đến thời điểm 17h ngày 17/08/2015: 5.110 hồ sơ

 

2. Viện Đại học Mở Hà Nội (MHN)

 

Điểm chuẩn dự kiến đến 17h ngày 18/08/2015

 

TT

Các chuyên ngành đào tạo đại học

Mã chuyên ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú

1

Công nghệ thông tin

101

D01

A01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

 

16,0

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

102

A00

A01

C01

VẬT LÝ, Toán, Hóa học

VẬT LÝ, Toán, Tiếng Anh

VẬT LÝ, Toán, Ngữ văn

19,0

19,0

20,5

Môn Vật lý đã tính hệ số 2

3

Công nghệ sinh học

301

B00

Hóa học, Sinh học, Toán

15,0

 

4

Kế toán

401

D01

A01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,0

 

5

Quản trị kinh doanh

402

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,0

 

6

Quản trị du lịch, khách sạn

403

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,0

 

7

Hướng dẫn du lịch

404

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

15,0

 

8

Tài chính - Ngân hàng

405

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

15,0

 

9

Luật kinh tế

501

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,0

 

10

Luật quốc tế

502

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

15,0

 

11

Ngôn ngữ Anh

701

D01

TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn

22,0

Môn Tiếng Anh đã tính hệ số 2

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

702

D01

D04

TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn

TIẾNG TRUNG, Toán, Ngữ văn

21,0

20,25

Môn Tiếng Anh và Tiếng Trung đã tính hệ số 2

13

Kiến trúc

105

V00

V02

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Vật lý

HÌNH HỌA, Toán, Ngữ văn

19,0

Môn Vẽ mỹ thuật và Hình họa đã tính hệ số 2

14

Thiết kế nội thất

103

H00

 

H02

 

H03

HÌNH HỌA, BỐ CỤC MÀU, Ngữ văn

HÌNH HỌA, Ngữ văn, Tiếng Anh

HÌNH HỌA, Toán, Ngữ văn

24,0

 

19,0

 

19,0

Môn Hình họa và Bố cục màu đã tính hệ số 2

15

Thiết kế thời trang

104

16

Thiết kế đồ họa

106

Ghi chú:

1/ Điểm chuẩn dự kiến trên là điểm của HSPT ở KV3, các khu vực và nhóm đối tượng ưu tiên khác tương ứng giảm 0,5 và 1,0 điểm.

2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 17h ngày 18/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo.

3/ Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ ĐKXT đến 17h ngày 20/08/2015  (hồ sơ nộp qua bưu điện tính theo dấu trên phong bì thư).

 

3. Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (Mã trường VUI)

 Dự kiến điểm trúng tuyển cho các ngành: (Cập nhật đến 14h00’ ngày 18 tháng 8 năm 2015)

            + Trình độ đại học:       15.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

            + Trình độ cao đẳng:     12.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

* Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam bộ được xét điểm trúng tuyển thấp hơn 1.0 điểm

 

4. Trường Đại học Điện lực (Mã trường DDL)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

1

C340101_01

Quản trị doanh nghiệp

30

30

A00

11

12

3

13

 

 

 

 

 

 

A01

6

12

2

 

 

 

 

 

 

 

D01

35

12

8

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

2

C340101_02

Quản trị du lịch khách sạn

30

30

A00

0

12

0

0

 

 

 

 

 

 

A01

4

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

7

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

3

C340201_01

Tài chính ngân hàng

30

30

A00

11

12

0

3

 

 

 

 

 

 

A01

7

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

26

12

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

4

C340301_01

Kế toán doanh nghiệp

60

60

A00

15

12

8

26

 

 

 

 

 

 

A01

4

12

1

 

 

 

 

 

 

 

D01

35

12

17

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

5

C480201_01

Công nghệ phần mềm

30

30

A00

33

12

11

23

 

 

 

 

 

 

A01

12

12

4

 

 

 

 

 

 

 

D01

10

12

8

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

6

C480201_02

Thương mại điện tử

30

30

A00

4

12

0

0

 

 

 

 

 

 

A01

2

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

7

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

7

C480201_03

Quản trị an ninh mạng

30

30

A00

6

12

1

1

 

 

 

 

 

 

A01

2

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

3

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

8

C510102_01

Xây dựng công trình điện

30

30

A00

12

12

2

2

 

 

 

 

 

 

A01

4

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

9

C510102_02

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

30

30

A00

4

12

1

1

 

 

 

 

 

 

A01

1

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

10

C510102_03

Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

30

30

A00

3

12

0

0

 

 

 

 

 

 

A01

0

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

11

C510201_01

Công nghệ chế tạo máy

30

30

A00

14

12

1

1

 

 

 

 

 

 

A01

5

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

12

C510203_01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

30

30

A00

29

12

5

6

 

 

 

 

 

 

A01

7

12

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

3

12

0

 

 

13

C510301_01

Hệ thống điện

100

100

A00

138

13.75

78

102

 

 

 

 

 

 

A01

40

13.75

23

 

 

 

 

 

 

 

D07

3

13.75

1

 

 

14

C510301_02

Nhiệt điện

30

30

A00

28

12

10

12

 

 

 

 

 

 

A01

7

12

2

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

15

C510301_03

Điện lạnh

30

30

A00

25

12

5

6

 

 

 

 

 

 

A01

4

12

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

16

C510301_04

Điện công nghiệp và dân dụng

60

60

A00

63

12

21

31

 

 

 

 

 

 

A01

20

12

6

 

 

 

 

 

 

 

D07

4

12

4

 

 

17

C510301_05

Thủy điện

30

30

A00

5

12

1

1

 

 

 

 

 

 

A01

1

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

18

C510301_06

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

30

30

A00

11

12

2

2

 

 

 

 

 

 

A01

0

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

19

C510301_07

Năng lượng tái tạo

30

30

A00

2

12

0

0

 

 

 

 

 

 

A01

1

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

20

C510302_01

Điện tử viễn thông

30

30

A00

26

12

2

2

 

 

 

 

 

 

A01

8

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

21

C510303_01

Công nghệ tự động

30

30

A00

32

12

3

3

 

 

 

 

 

 

A01

8

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

0

 

 

22

C510303_02

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

30

30

A00

29

12

4

8

 

 

 

 

 

 

A01

9

12

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

12

1

 

 

23

C510601_01

Quản lý năng lượng

30

30

A00

18

12

2

16

 

 

 

 

 

 

A01

8

12

3

 

 

 

 

 

 

 

D01

22

12

11

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

24

C510601_02

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

30

30

A00

5

12

1

2

 

 

 

 

 

 

A01

2

12

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

9

12

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

12

0

 

 

25

D340101_01

Quản trị doanh nghiệp

47

47

A00

68

16

11

31

 

 

 

 

 

 

A01

10

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D01

44

16

16

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

26

D340101_02

Quản trị du lịch khách sạn

47

47

A00

16

16

4

10

 

 

 

 

 

 

A01

7

16

2

 

 

 

 

 

 

 

D01

14

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

27

D340101_03

Quản trị doanh nghiệp _CLC

50

50

A00

16

16

2

3

 

 

 

 

 

 

A01

5

16

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

7

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

28

D340201_01

Tài chính ngân hàng

47

47

A00

42

16

4

12

 

 

 

 

 

 

A01

10

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D01

35

16

5

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

29

D340201_02

Tài chính ngân hàng_CLC

40

40

A00

12

16

1

5

 

 

 

 

 

 

A01

5

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D01

14

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

30

D340301_01

Kế toán doanh nghiệp

94

94

A00

78

16

29

47

 

 

 

 

 

 

A01

10

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D01

39

16

16

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

16

1

 

 

31

D340301_02

Kế toán tài chính và kiểm soát

47

47

A00

22

16

5

11

 

 

 

 

 

 

A01

3

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D01

16

16

5

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

32

D340301_03

Kế toán doanh nghiệp_CLC

50

50

A00

17

16

10

18

 

 

 

 

 

 

A01

1

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D01

17

16

6

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

1

 

 

33

D480201_01

Công nghệ phân mềm

47

47

A00

125

19.75

37

50

 

 

 

 

 

 

A01

30

19.75

9

 

 

 

 

 

 

 

D01

9

19.75

2

 

 

 

 

 

 

 

D07

3

19.75

2

 

 

34

D480201_02

Thương mại điện tử

47

47

A00

48

16

11

21

 

 

 

 

 

 

A01

15

16

6

 

 

 

 

 

 

 

D01

13

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

35

D480201_03

Quản trị an ninh mạng

47

47

A00

50

16

8

13

 

 

 

 

 

 

A01

13

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D01

7

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

36

D510102_01

Xây dựng công trình điện

47

47

A00

83

16

14

15

 

 

 

 

 

 

A01

8

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

37

D510102_02

Xây dựng dân dựng và công nghiệp

25

25

A00

21

16

1

3

 

 

 

 

 

 

A01

4

16

2

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

38

D510102_03

Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

25

25

A00

53

16

5

7

 

 

 

 

 

 

A01

15

16

2

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

39

D510201_01

Công nghệ chế tạo máy

47

47

A00

159

16

19

24

 

 

 

 

 

 

A01

13

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

16

1

 

 

40

D510203_01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

47

47

A00

238

18.75

43

50

 

 

 

 

 

 

A01

29

18.75

7

 

 

 

 

 

 

 

D07

4

18.75

0

 

 

41

D510301_01

Hệ thống điện

188

188

A00

382

21.25

184

192

 

 

 

 

 

 

A01

39

21.25

8

 

 

 

 

 

 

 

D07

4

21.25

0

 

 

42

D510301_02

Nhiệt điện

47

47

A00

128

17.75

42

47

 

 

 

 

 

 

A01

13

17.75

5

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

17.75

0

 

 

43

D510301_03

Điện lạnh

47

47

A00

124

16

36

44

 

 

 

 

 

 

A01

15

16

8

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

44

D510301_04

Điện công nghiệp và dân dụng

94

94

A00

283

19.5

91

97

 

 

 

 

 

 

A01

23

19.5

6

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

19.5

0

 

 

45

D510301_05

Điện hạt nhân

47

47

A00

85

16

40

42

 

 

 

 

 

 

A01

4

16

2

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

46

D510301_06

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

47

47

A00

85

16

17

20

 

 

 

 

 

 

A01

16

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

47

D510301_07

Năng lượng tái tạo

47

47

A00

53

16

12

18

 

 

 

 

 

 

A01

13

16

6

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

48

D510301_08

Hệ thống điện_Chất lượng cao

50

50

A00

72

22

48

52

 

 

 

 

 

 

A01

7

22

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

22

0

 

 

49

D510301_09

Điện công nghiệp và dân dụng _ CLC

50

50

A00

77

16

27

30

 

 

 

 

 

 

A01

7

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

50

D510302_01

Điện tử viễn thông

94

94

A00

129

16

35

40

 

 

 

 

 

 

A01

30

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

16

1

 

 

51

D510302_02

Kỹ thuật điện tử

25

25

A00

113

16

17

17

 

 

 

 

 

 

A01

17

16

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

1

16

0

 

 

52

D510302_03

Thiết bị điện tử y tế

25

25

A00

21

16

3

4

 

 

 

 

 

 

A01

8

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

53

D510302_04

Điện tử viễn thông_CLC

50

50

A00

40

16

10

11

 

 

 

 

 

 

A01

9

16

1

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

54

D510303_01

Công nghệ tự động

94

94

A00

192

16

64

74

 

 

 

 

 

 

A01

26

16

10

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

16

0

 

 

55

D510303_02

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

47

47

A00

237

20.25

43

48

 

 

 

 

 

 

A01

23

20.25

4

 

 

 

 

 

 

 

D07

4

20.25

1

 

 

56

D510303_03

Công nghệ tự động_CLC

50

50

A00

58

16

15

18

 

 

 

 

 

 

A01

8

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

57

D510303_LT

Công nghệ tự động_Liên thông

2

2

A00

2

18.5

2

2

 

 

 

 

 

 

A01

0

18.5

0

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

18.5

0

 

 

58

D510601_01

Quản lý năng lượng

94

94

A00

133

16

35

48

 

 

 

 

 

 

A01

18

16

7

 

 

 

 

 

 

 

D01

24

16

6

 

 

 

 

 

 

 

D07

2

16

0

 

 

59

D510601_02

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

47

47

A00

33

16

2

5

 

 

 

 

 

 

A01

8

16

0

 

 

 

 

 

 

 

D01

10

16

3

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

60

D510601_03

Quản lý năng lượng _CLC

50

50

A00

36

16

11

22

 

 

 

 

 

 

A01

8

16

4

 

 

 

 

 

 

 

D01

13

16

7

 

 

 

 

 

 

 

D07

0

16

0

 

 

 

5. Trường Đại học Dân lập Phương Đông

 

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

ĐIỂM CHUẨN TẠM THỜI

1

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

2

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

3

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

4

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

5

D580301

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

6

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

7

D510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

8

D510202

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

9

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

11

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

12

D420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

13

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

14

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

15

D340406

Quản trị dăn phòng

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

16

D220113

Việt Nam học

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

17

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

18

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

19

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

20

D580102

Kiến trúc

V00

20 (vẽ mỹ thuật >=5, nhân hệ số 2)

21

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

15

22

C480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

23

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

24

C340301

Kế toán

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

25

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

 

6. Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp

 

Cho đến 15h00 ngày 19/8/2015 trên cơ sở kết quả điểm môn Văn được thí sinh nộp về trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, nhà trường đã tổng hợp cùng các môn thi năng khiếu và thông báo như sau:

-         Dự kiến điểm chuẩn vào trường: 27.0 điểm.

-         Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Đồ họa (D210403): 32.5 điểm

-         Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Thời trang (D210404): 29.5 điểm

-         Dự kiến điểm chuẩn vào các ngành còn lại: 27.0 điểm

Điểm dự kiến trên có thể thay đổi do chưa hết thời hạn nộp điểm môn Văn, điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố sau khi hết thời hạn xét tuyển đợt 1 (20/8/2015) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Học viện Ngân hàng

 

HỆ ĐẠI HỌC

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D220201

Ngôn ngữ Anh

115

115

118

3

3

1

125

21.5

2

D220201_1

Ngôn ngữ Anh

35

35

28

7

7

5

47

21.25

3

D340101

Quản trị kinh doanh

300

300

167

111

141

2

421

21.5

4

D340101_1

Quản trị kinh doanh

100

100

49

29

30

14

122

21.25

5

D340120

Kinh doanh Quốc tế

250

250

188

39

51

1

279

21.5

6

D340201

Tài chính-Ngân hàng

975

975

992

58

0

0

1050

22

7

D340201_1

Tài chính-Ngân hàng

325

325

331

0

0

0

331

21.75

8

D340301

Kế toán

450

450

468

0

0

0

468

22.25

9

D340301_1

Kế toán

150

150

159

0

0

0

159

21.75

10

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

75

75

22

18

39

42

121

21.25

11

D340405_1

Hệ thống thông tin quản lý

25

25

5

7

3

10

25

21

HỆ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

C340201

Tài chính Ngân hàng

225

225

136

5

12

20

171

12

2

C340201_1

Tài chính-Ngân hàng

75

75

2

0

0

0

2

14.25

3

C340301

Kế toán

75

75

65

3

5

3

76

12.25

4

C340301_1

Kế toán

25

25

0

0

0

0

0

0

 

8. Trường Đại học Y Hải Phòng

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

101

Y đa khoa

396

396

396

0

0

0

396

25.25

2

103

Y học dự phòng

50

50

10

13

17

10

50

23.75

3

201

Y học cổ truyền

60

60

6

10

17

27

60

23.25

4

332

Xét nghiệm y học

45

45

3

13

15

14

45

23.25

5

401

Dược học

60

60

7

20

33

0

60

25

6

501

Điều dưỡng

60

60

9

15

19

17

60

23.25

7

601

Răng hàm mặt

49

49

4

47

0

0

51

25.25

 

9. Trường Đại học Dược Hà Nội (mã trường: DKH)

 

- Mã ngành: D720401

- Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán học, Vật lý, Hoá học)

- Điểm trúng tuyển dự kiến: 26.50

 

10. Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở 1

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Mức điểm

1

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

33.33

2

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D03

31.67

3

D220204

Ngôn ngữ Trung

D01

32.75

4

D220204

Ngôn ngữ Trung

D04

29.75

5

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

33.00

6

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D06

30.00

7

D310101

Kinh tế

A00

27.25

8

D310101

Kinh tế

A01

25.75

9

D310101

Kinh tế

D01

25.75

10

D310101

Kinh tế

D02

23.75

11

D310101

Kinh tế

D03

25.75

12

D310101

Kinh tế

D04

25.75

13

D310101

Kinh tế

D06

25.75

14

D310106

Kinh tế quốc tế

A00

26.25

15

D310106

Kinh tế quốc tế

A01

24.75

16

D310106

Kinh tế quốc tế

D01

24.75

17

D310106

Kinh tế quốc tế

D03

24.75

18

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

26.25

19

D340101

Quản trị kinh doanh

A01

24.75

20

D340101

Quản trị kinh doanh

D01

24.75

21

D340120

Kinh doanh quốc tế

A00

26.75

22

D340120

Kinh doanh quốc tế

A01

25.25

23

D340120

Kinh doanh quốc tế

D01

25.25

24

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A00

26.00

25

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A01

24.50

26

D340201

Tài chính-Ngân hàng

D01

24.50

27

D380101

Luật

A00

26.00

28

D380101

Luật

A01

24.50

29

D380101

Luật

D01

24.50

 

11. Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã trường MHN)

 

 

TT

Các chuyên ngành đào tạo đại học

Mã chuyên ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú

1

Công nghệ thông tin

101

D01

A01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

 

17,0

 

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

102

A00

A01

C01

VẬT, Toán, Hóa học

VẬT LÝ, Toán, Tiếng Anh

VẬT, Toán, Ngữ văn

20,0

20,0

23,0

Môn Vật lý đã tính hệ số 2

3

Công nghệ sinh học

301

B00

Hóa học, Sinh học, Toán

15,0

 

4

Kế toán

401

D01

A01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý,Hóa học

17,5

 

5

Quản trị kinh doanh

402

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý,Hóa học

18,0

 

6

Quản trị du lịch, khách sạn

403

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý,Hóa học

19,0

 

7

Hướng dẫn du lịch

404

D01

A01

A00

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý,Hóa học

16,5

 

8

Tài chính - Ngân hàng

405

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,5

 

9

Luật kinh tế

501

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

19,0

 

10

Luật quốc tế

502

D01

A00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hóa học

16,5

 

11

Ngôn ngữ Anh

701

D01

TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn

24,0

Môn Tiếng Anh đã tính hệ số 2

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

702

D01

D04

TIẾNG ANH, Toán, Ngữ văn

TIẾNG TRUNG, Toán, Ngữ văn

23,5

20,25

Môn Tiếng Anh và Tiếng Trung đã tính hệ số 2

13

Kiến trúc

105

V00

V02

VẼ MỸ THUẬT, Toán, Vật lý

HÌNH HỌA,Toán, Ngữ văn

19,0

Môn Vẽ mỹ thuật và Hình họa đã tính hệ số 2

14

Thiết kế nội thất

103

H00

 

H02

 

H03

HÌNH HỌA, BỐ CỤC MÀU, Ngữ văn

HÌNH HỌA, Ngữ văn, Tiếng Anh

HÌNH HỌA, Toán, Ngữ văn

24,0

 

19,0

 

19,0

Môn Hình họa và Bố cục màu đã tính hệ số 2

15

Thiết kế thời trang

104

16

Thiết kế đồ họa

106

Ghi chú:

1/ Điểm chuẩn dự kiến trên là điểm của HSPT ở KV3, các khu vực và nhóm đối tượng ưu tiên khác tương ứng giảm 0,5 và 1,0 điểm.

2/ Đây là điểm chuẩn dự kiến tính đến 14h ngày 19/08/2015, có thể thay đổi ở các ngày tiếp theo.

 

12. Trường Đại học Lao động xã hội – Cơ sở Hà Nội (Mã trường DLX)

 

Tên ngành

A00

A01

D1

C00

Chỉ tiêu

ngành QTKD

16.00

16.00

16.00

 

 400

Bảo hiểm

15.00

15.00

15.00

 

 350

Kế toán

17.00

17.00

17.00

 

700 

QTNL

16.00

16.00

16.00

 

700 

CTXH

16.25

16.25

16.25

17.25

450

               

 

13. Trường Đại học Kiểm sát (Mã trường DKS)

ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN BẮC (TỪ TỈNH QUẢNG TRỊ TRỞ RA)

STT

NGÀNH

NỮ

NAM

A

A1 và D1

C

A

A1 và D1

C

01

LUẬT

25.75

23.75

28.25

24.25

18.75

24.5

ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN NAM (TỪ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ TRỞ VÀO)

STT

NGÀNH

NỮ

NAM

A

A1 và D1

C

A

A1 và D1

C

01

LUẬT

23.5

21.5

25.25

22

18

20.5

Thí sinh căn cứ vào nguyên tắc xác định điểm trúng tuyển quy định tại tiểu mục 4 Thông báo số 60/TB-ĐHKS-ĐT ngày 09/8/2015 (xem thông báo tại đây) để xác định mình có thuộc diện dự kiến trúng tuyển hay không.

Ghi chú:

-         Điểm trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

-         Thí sinh có thể đến Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội hoặc lên Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương hoặc tới các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo quy định để rút và nộp hồ sơ điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

14. Học viện Quản lý Giáo dục

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D140101

Giáo dục học

C00 (Gốc); D01 (0)

80

80

6

0

0

0

6

15

2

D140101M

Giáo dục học

A00 (Gốc); B00 (0)

20

20

0

0

0

0

0

15

3

D140114

Quản lý giáo dục

A00 (Gốc); A01 (0); C00 (0); D01 (0)

150

150

125

0

0

0

125

15

4

D310199

Kinh tế giáo dục

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

80

80

0

0

0

0

0

15

5

D310199M

Kinh tế giáo dục

D10 (Gốc)

20

20

0

0

0

0

0

15

6

D310403

Tâm lý học giáo dục

C00 (Gốc); D01 (0)

120

120

94

0

0

0

94

15

7

D310403M

Tâm lý học giáo dục

A00 (Gốc); B00 (0)

30

30

9

0

0

0

9

15

8

D480201

Công nghệ thông tin

A00 (Gốc); A01 (0)

190

190

15

0

0

0

15

15

9

D480201M

Công nghệ thông tin

A02 (Gốc); A04 (0)

30

30

2

0

0

0

2

15

 

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội (mã trường CCM)

 - Điểm chuẩn dự kiến: 12 điểm (đối với thí sinh KV3)

 - Số lượng thí sinh đăng ký đến ngày 19/8/2015: 450 thí sinh 

 

17. Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 

TT

TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

 
 

1

Triết học Mác - Lênin

524

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

3

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

526

VTD

19,0

 

VTA

18,5

 

VTL

19,0

 

4

Quản lý kinh tế

527

VTD

22,0

 

VTA

20,25

 

VTL

21,75

 

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D220310

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

6

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

VTD

19,0

 

VTA

18,5

 

VTL

19,0

 

7

Quản lý văn hóa – tư tưởng

530

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

8

Chính trị phát triển

531

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18.0

 

9

Quản lý xã hội

532

VTD

19,0

 

VTA

18,0

 

VTL

18,0

 

10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

11

Văn hóa phát triển

535

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

12

Chính sách công

536

VTD

18,0

 

VTA

18,0

 

VTL

18,0

 

13

Khoa học quản lý nhà nước

537

VTD

18,0

 

VTA

18,0

 

VTL

18,0

 

14

Xuất bản

D320401

VTD

21,75

 

VTA

21,0

 

VTL

21,0

 

15

Xã hội học

D310301

VTD

20,0

 

VTA

19,0

 

VTL

19, 5

 

16

Công tác xã hội

D760101

VTD

20,5

 

VTA

20,0

 

VTL

20,0

 

17

Thông tin đối ngoại

610

AVD

29,25

 

AVT

29,0

 

AVL

29,0

 

18

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

611

AVD

29,25

 

AVT

29,0

 

AVL

29,0

 

19

Quan hệ công chúng

D360708

AVD

30,5

 

AVT

30,0

 

AVL

30,0

 

20

Quảng cáo

D320110

AVD

28,5

 

AVT

28,0

 

AVL

28,5

 

21

Ngôn ngữ Anh

D220201

AVD

29,0

 

AVT

29,0

 

AVL

29,0

 

 

18. Học viện thanh thiếu niên Việt Nam (Mã trường HTN)

 

Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển dự kiến

(KV3, HSPT)

Ghi chú

Công tác Thanh thiếu niên

D760102

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.0

Mức chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực là 0,5 điểm

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

15.0

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.0

Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử

15.0

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.0

 

 

19. Trường Đại học Mỏ - Địa chất

 

STT

Mã ngành/nhóm ngành

Tổ hợp

Tên ngành

CHỈ TIÊU

Điểm trúng tuyển dự kiến

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

1

CD103

A00

CN KT Địa chất

65

12

7

 

2

 

9

2

CD1031

A01

12

 

 

 

 

 

3

CD104

A00

CN KT Trắc địa

65

12

10

 

 

 

10

4

CD1041

A01

12

 

 

 

 

 

5

CD105

A00

CN KT Mỏ

65

12

9

 

 

 

9

6

CD1051

A01

12

2

 

 

 

2

7

CD106

A00

CN Thông tin

65

12

5

1

 

 

6

8

CD1061

A01

12

3

 

 

 

3

9

CD107

A00

CN KT điều khiển

65

12

6

2

 

1

9

10

CD1071

A01

12

1

 

 

 

1

11

CD108

A00

CN KT cơ khí

65

12

1

 

 

 

1

12

CD1081

A01

12

2

 

 

 

2

13

CD109

A00

CN KT công trình xây dựng

65

12

3

1

1

 

5

14

CD1091

A01

12

 

 

 

 

 

15

CD110

A00

CN KT môi trường

65

12

1

 

 

 

1

16

CD1101

A01

12

 

 

 

 

 

17

CD1102

B00

12

2

 

 

1

3

18

CD112

A00

Kế toán

65

12

3

1

 

 

4

19

CD1121

A01

12

 

 

 

 

 

20

CD1123

D00

14.25

4

3

1

 

8

21

CD113

A00

CN KT điện

65

12

5

 

 

 

5

22

CD1131

A01

12

 

 

 

 

 

23

DH101

A00

KT Dầu khí ; Địa vật lý

320

18.25

240

 

 

 

240

24

DH1011

A01

15

20

 

 

 

20

25

DH102

A00

CN kỹ thuật hóa học

110

18.25

83

 

 

 

83

26

DH1021

A01

15

2

 

 

 

2

27

DH103

A00

KT Địa chất

410

15

82

8

 

 

90

28

DH1031

A01

15

12

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

DH104

A00

KT Trắc địa - bản đồ

380

15

90

7

 

 

97

30

DH1041

A01

16.75

8

 

 

 

8

31

DH1042

B00

15

8

 

 

 

8

32

DH1043

D00

15

9

2

6

 

17

33

DH105

A00

KT Mỏ

380

15

147

14

5

 

166

34

DH1051

A01

15

8

 

 

 

8

35

DH106

A00

Công nghệ thông tin

410

15

177

15

2

 

194

36

DH1061

A01

15

32

 

 

 

32

37

DH107

A00

KT điều khiển và tự động hóa; KT điện, điện tử

320

17

267

12

1

 

280

38

DH1071

A01

15

35

 

 

 

35

39

DH108

A00

KT cơ khí

100

15.75

50

23

2

 

75

40

DH1081

A01

15

3

 

 

 

3

41

DH109

A00

KT công trình xây dựng

350

15

88

11

2

 

101

42

DH1091

A01

15

11

 

 

 

11

43

DH110

A00

KT môi trường

280

15

42

2

1

 

45

44

DH1101

A01

15

7

1

0

 

8

45

DH1102

B00

15

10

 

 

 

10

46

DH111

A00

Quản trị kinh doanh

160

15

46

1

1

 

48

47

DH1111

A01

15

5

 

 

 

5

48

DH1113

D00

16.25

16

4

 

 

20

49

DH112

A00

Kế toán

240

15

120

3

 

 

123

50

DH1121

A01

15

12

 

 

 

12

51

DH1123

D00

17

32

 

 

 

32

52

DH201

A00

KT Mỏ;  Quản trị kinh doanh;  Kế toán tại cơ sở Quảng Ninh

150

15

2

 

 

 

2

53

DH2011

A01

15

 

 

 

 

 

54

DH2013

D00

15

 

 

 

 

 

55

DH301

A00

KT Dầu khí; KT Điều khiển và tự động hóa; KT Mỏ; KT trắc địa - bản đồ; KT điện - điện tử tại cơ sở Vũng tàu

240

15

59

3

 

 

62

56

DH3011

A01

15

11

 

 

 

11

57

TT102

A00

CN kỹ thuật hóa học CT tiên tiến

60

15

11

1

 

 

12

58

TT1021

A01

15

3

 

 

 

3

59

DS520201LT

A00

Liên thông KT điện, điện tử

50

15

1

 

 

 

1

60

DS520601LT

A00

Liên thông KT Mỏ

50

15

1

 

 

 

1

 

20. Trường Đại học Tài chính – Kế toán

 

1. Bậc đại học:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn thi

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

D340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1.350

15

2

D340120

Kinh doanh quốc tế

15

3

D340201

Tài chính – Ngân hàng

15

4

D340301

Kế toán

15

5

D340302

Kiểm toán

15

            2. Liên thông từ cao đẳng lên đại học.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn thi

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

D340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

150

15

2

D340201

Tài chính – Ngân hàng

15

3

D340301

Kế toán

15

            3. Bậc cao đẳng:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn thi

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

C340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

200

12

2

C340201

Tài chính – Ngân hàng

12

3

C340301

Kế toán

12

4

C340405

Hệ thống thông tin quản lý

12

 

21. Trường Đại học Thương Mại (Mã trường TMA)

 

STT

Tên ngành

Khối

Chỉ tiêu

Mức điểm trúng tuyển tạm thời

Ghi chú

1

Hệ thống thông tin quản lý

A00

150

19.5

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

A01

50

18.75

 

3

Kế toán

A00

225

22.25

 

4

Kế toán

A01

75

21.25

 

5

Kinh doanh quốc tế

D01

300

21.25

 

6

Kinh tế

A00

225

22

 

7

Kinh tế

A01

75

20.75

 

8

Luật kinh tế

D01

200

20

 

9

Marketing (Marketing thương mại)

A00

190

21.5

 

10

Marketing (Marketing thương mại)

D01

60

21.75

 

11

Marketing (Quản trị thương hiệu)

A00

150

20

 

12

Marketing (Quản trị thương hiệu)

D01

50

20.5

 

13

Ngôn ngữ Anh

D01

250

29.25

Môn Tiếng Anh x 2

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

200

20

 

15

Quản trị khách sạn

D01

200

20

 

16

Quản trị kinh doanh (QTDN TM)

A00

190

21

 

17

Quản trị kinh doanh (QTDN TM)

D01

60

21

 

18

Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)

A00

190

21.5

 

19

Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)

D01

60

21.5

 

20

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

A00

75

18

 

21

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

D03

75

17

 

22

Quản trị nhân lực

A00

190

21

 

23

Quản trị nhân lực

A01

60

19.5

 

24

Tài chính - Ngân hàng

A00

225

21

 

25

Tài chính - Ngân hàng

D01

75

20.75

 

26

Thương mại điện tử

A00

150

21.25

 

27

Thương mại điện tử

A01

50

21

 

 

22. Trường Đại học Tân Trào

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

I.

Các ngành đào tạo đại học:

 

 1

 Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa 

2. Văn, Sử, Địa           

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 2

 Giáo dục Mầm non

D140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 3

 Vật lý

D440102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Lý.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 4

 Văn học

D220330

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 5

 Quản lý đất đai

D850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 6

 Khoa học môi trường

D440301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 7

 Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 8

 Chăn nuôi

D620105

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 9

 Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 10

 Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 1

 Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 2

 Giáo dục Mầm non

C140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 3

 Giáo dục Công dân

C140204

1. Văn, Sử, Địa.;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 4

 Sư phạm Toán học

C140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 5

 Sư phạm Tin học

C140210

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 6

 Sư phạm Vật lý

C140211

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 7

 Sư phạm Hóa học

C140212

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, Hóa.
4. Toán, Tiếng Anh, Hóa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 8

 Sư phạm Sinh học

C140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 10

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 11

 Sư phạm Lịch sử

C140218

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 12

 Sư phạm Địa lý

C140219

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Địa;
4. Toán, Tiếng Anh, Địa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 13

 Tiếng Anh

C220201

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

 14

 Quản lý Văn hóa

C220342

1. Văn, Sử, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 15

 Quản lý đất đai

C850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 16

 Kế toán

C340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 17

 Khoa học cây trồng

C620110

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Tiếng Anh, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 18

 Khoa học thư viện

C320202

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 19

 Quản trị văn phòng

C340406

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 

23. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

 

Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển Đại học sư phạm kỹ thuật

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

17,0

16,5

16,0

15,5

UT2

16,0

15,5

15,0

14,5

UT1

15,0

14,5

14,0

13,5

Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển Đại học công nghệ và Cử nhân kinh tế

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

15,0

14,5

14,0

13,5

UT2

14,0

13,5

13,0

12,5

UT1

13,0

12,5

12,0

11,5

Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyểnCao đẳng

Khu vực

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

12,0

11,5

11,0

10,5

UT2

11,0

10,5

10,0

9,5

UT1

10,0

9,5

9,0

8,5

 

24. Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D110104

Cấp thoát nước

150

150

24

13

1

1

39

15.5

2

D210403

Thiết kế đồ họa

50

50

51

0

0

0

51

19.75

3

D210405

Thiết kế nội thất

100

100

92

8

0

0

100

17.75

4

D510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

50

50

7

5

1

0

13

15.5

5

D580102

Kiến Trúc

350

350

352

0

0

0

352

23.25

6

D580102_1

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc công trình

50

50

Có thôngbáo tuyển sinh sau 25/8/2015

7

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

150

150

32

118

0

0

150

21.92

8

D580110

Kiến trúc cảnh quan

50

50

2

23

28

0

53

21.58

9

D580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

450

450

452

5

2

1

460

18.75

10

D580201_1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

50

50

6

9

0

1

16

15.75

11

D580211

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

100

100

25

12

3

0

40

15

12

D580211_1

Kỹ thuật môi trường đô thị

50

50

4

2

0

1

7

16

13

D580301

Kinh tế xây dựng

150

150

138

14

0

1

153

17.75

14

D580302

Quản lý xây dựng

150

150

37

21

2

3

63

15

 

25. Trường Đại học Thủ Dầu Một

 

STT

Tên Ngành

Mã Ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến

Ghi chú

Các ngành đào tạo đại học:

1

 Luật

D380101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C)

-Toán, Văn, tiếng Anh ( Khối D1)

320

19

 

2

Kế toán

D340301

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Khối D1)

200

16.5

 

3

 Quản trị Kinh doanh

D340101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

240

16

 

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

240

15.5

 

5

Kỹ thuật Xây dựng

D580208

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

80

15

 

6

Kiến trúc

D580102

-Toán, Lý, Vẽ mĩ thuật (Khối V)

80

15

 

7

Quy hoạch Vùng và Đô thị

D580105

Toán, Lý, Vẽ mĩ thuật (Khối V)

-Toán, Lý , Hóa (Khối A)

80

15

 

8

Khoa học Môi trường

D440301

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Sinh, Hóa (Khối B)

200

15

 

9

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Sinh, Hóa (Khối B)

200

15

 

10

Kỹ thuật Điện - Điện tử

D520201

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

120

16

 

11

Quản lý Công nghiệp

D510601

Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Khối D1)

80

15

 

12

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

80

15

 

13

Hệ thống Thông tin

D480104

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

80

15

 

14

Hóa học

D440112

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Sinh, Hóa (Khối B)

200

15

 

15

Ngôn ngữ Anh

D220201

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

240

17

 

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (Khối D4)

80

15

 

17

Công tác Xã hội

D760101

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

80

15

 

18

Giáo dục học

D140101

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý  (Khối C)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

80

16

 

19

Giáo dục Mầm non

D140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Khối M)

240

16

 

20

Giáo dục Tiểu học

D140202

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

240

21

 

21

Sư phạm Ngữ văn

D140217

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Khối C)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

160

18.5

 

22

Sư phạm Lịch sử

D140218

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý  (Khối C)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (Khối D1)

80

17

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

C510301

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

120

13

 

2

Giáo dục Mầm non

C140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Khối M)

160

12

 

3

Sư phạm Toán học

C140209

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

120

19.75

 

4

Sư phạm Vật lý

C140211

-Toán, Lý, Hóa (Khối A)

-Toán, Lý, tiếng Anh (Khối A1)

120

18.5

 

5

Sư phạm Sinh học

C140213

- Toán, Sinh, Hóa (Khối B)

120

13.5

 

6

Sư phạm Địa lý

C140219

- Ngữ văn,Lịch sử, Địa lý (Khối C)

80

15

 

*Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, Khu vực 3, không thuộc diện ưu tiên.

26. Trường Đại học Y khoa Vinh

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D720101

Y đa khoa

300

300

300

0

0

0

300

24

2

D720103

Bác sỹ Y học dự phòng

50

50

8

43

0

0

51

22.75

3

D720301

Cử nhân Y tế công cộng

50

50

3

24

21

2

50

19.5

4

D720501

Cử nhân điều dưỡng

250

250

97

137

16

0

250

21

5

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

100

100

21

33

9

4

67

12.25

6

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

100

100

27

51

18

4

100

13.75

7

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

400

400

132

211

49

8

400

15.5

8

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

100

100

17

54

24

2

97

12

9

C900107

Cao đẳng Dược

100

100

52

38

10

0

100

19.75

 

27. Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (Mã trường DFA)

 

STT

Mã Ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

Chỉ tiêu

Số lượng HS xét tuyển

1

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

15

168

32

2

A01

15

3

D01

15

4

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00

15

280

52

5

A01

15

6

D01

15

7

D340301

Kế toán

A00

15

560

210

8

A01

15

9

D01

15

10

D340302

Kiểm toán

A00

15

56

8

11

A01

15

12

D01

15

13

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

15

56

0

14

A01

15

15

D01

15

16

D340301LT

Liên thông chính qui

A00

15

200

147

17

A01

15

18

D01

15

 

28. Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Mức điểm trúng tuyển tạm thời

Ghi chú

1

C340101

Quản trị kinh doanh

50

12

 

2

C340201

Tài chính ngân hàng

50

12

 

3

C340301

Kế toán

250

12

 

4

C620105

Chăn nuôi

50

12

 

5

C620110

Khoa học cây trồng

50

12

 

6

C620201

Lâm nghiệp

50

12

 

7

C850103

Quản lý đất đai

50

12

 

8

D310101

Kinh tế

200

15

 

9

D340101

Quản trị kinh doanh

200

15

 

10

D340301

Kế toán

800

15

 

11

D340301_LT

Kế toán liên thông lên ĐH

15

15

 

12

D620110

Khoa học cây trồng

100

15

 

13

D620201

Lâm nghiệp

100

15

 

14

D640101

Thú y

100

15

 

15

D850103

Quản lý đất đai

100

15

 

 

29. Trường Đại học Tây Bắc

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

C140201

CĐ Giáo dục Mầm non

25

25

1

6

0

0

7

12

2

C140202

CĐ Giáo dục Tiểu học

25

25

3

21

3

0

27

17.5

3

C140206

CĐ Giáo dục Thể chất

25

25

0

0

0

0

0

12

4

C140209

CĐSP Toán học (Toán - Lý)

25

25

2

0

0

0

2

12

5

C140212

CĐSP Hóa học (Hóa - Sinh)

25

25

2

3

0

0

5

12

6

C140217

CĐSP Ngữ văn (Văn - GDCD)

25

25

2

4

1

0

7

12

7

C140218

CĐSP Lịch sử (Sử - Địa)

25

25

2

2

0

1

5

12

8

C140231

CĐSP Tiếng Anh

25

25

3

0

0

0

3

12

9

C340101

CĐ Quản trị kinh doanh

20

20

0

0

0

0

0

12

10

C340301

CĐ Kế toán

20

20

5

4

2

0

11

12

11

C480201

CĐ Tin học ứng dụng

20

20

1

0

0

0

1

12

12

C620112

CĐ Bảo vệ thực vật

20

20

0

1

0

0

1

12

13

C620205

CĐ Lâm sinh

20

20

2

2

1

0

5

12

14

D140201

ĐH Giáo dục Mầm non

80

80

1

0

0

0

1

15

15

D140202

ĐH Giáo dục Tiểu học

120

120

117

4

1

0

122

20

16

D140205

ĐH Giáo dục chính trị

70

70

54

17

1

1

73

18.5

17

D140206

ĐH Giáo dục Thể chất

50

50

0

0

0

0

0

15

18

D140209

ĐHSP Toán học

80

80

27

13

1

0

41

15

19

D140210

ĐHSP Tin học

40

40

1

2

0

0

3

15

20

D140211

ĐHSP Vật lý

40

40

2

1

0

1

4

15

21

D140212

ĐHSP Hóa học

50

50

18

4

1

0

23

15

22

D140213

ĐHSP Sinh học

50

50

8

2

1

1

12

15

23

D140217

ĐHSP Ngữ văn

80

80

34

36

11

3

84

15.5

24

D140218

ĐHSP Lịch sử

60

60

11

10

8

4

33

15

25

D140219

ĐHSP Địa lý

60

60

36

22

6

0

64

17

26

D140231

ĐHSP Tiếng Anh

50

50

7

5

1

0

13

15

27

D340101

ĐH Quản trị kinh doanh

50

50

0

0

0

0

0

15

28

D340301

ĐH Kế toán

60

60

8

6

0

0

14

15

29

D480201

ĐH Công nghệ thông tin

50

50

5

1

0

0

6

15

30

D620105

ĐH Chăn nuôi

40

40

1

1

0

0

2

15

31

D620109

ĐH Nông học

50

50

3

0

0

0

3

15

32

D620112

ĐH Bảo vệ thực vật

40

40

1

0

0

0

1

15

33

D620205

ĐH Lâm sinh

50

50

7

2

0

0

9

15

34

D850101

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

60

60

17

2

1

0

20

15

 

30. Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

1

C510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

80

A00

17

12

6

6

2

C510201K

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

A01

1

12

0

6

 

 

 

C01

5

12

3

 

 

 

 

D01

12

12

3

 

3

C510301

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

120

A00

26

12

5

5

4

C510301K

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

A01

2

12

0

8

 

 

 

C01

11

12

6

 

 

 

 

D01

12

12

2

 

5

C510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

175

A00

14

12

0

5

 

 

 

B00

32

12

5

 

6

C510406K

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A01

1

12

0

3

 

 

 

D01

23

12

3

 

7

C620110

Khoa học cây trồng

175

A00

28

12

7

10

 

 

 

B00

30

12

3

 

8

C620110K

Khoa học cây trồng

A01

2

12

0

5

 

 

 

D01

26

12

5

 

9

C640201

Dịch vụ thú y

175

A00

88

12

51

122

 

 

 

B00

108

12

71

 

10

C640201K

Dịch vụ thú y

A01

10

12

2

25

 

 

 

D01

45

12

23

 

11

C850103

Quản lí đất đai

175

A00

30

12

8

14

 

 

 

B00

30

12

6

 

12

C850103K

Quản lí đất đai

A01

2

12

0

12

 

 

 

D01

22

12

12

 

13

D140215

Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

35

A00

28

15

8

18

 

 

 

B00

41

15

10

 

14

D140215K

Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

A01

3

15

0

2

 

 

 

D01

11

15

2

 

15

D140215POHE

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

35

A00

0

15

0

0

 

 

 

B00

1

15

0

 

16

D140215POHEK

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

D01

0

15

0

 

17

D310101

Kinh tế

500

A00

351

15

98

144

 

 

 

D01

177

15

46

 

18

D310101K

Kinh tế

A01

40

15

12

61

 

 

 

B00

134

15

49

 

19

D310301

Xã hội học

100

A00

18

15

3

65

 

 

 

C00

63

15

58

 

 

 

 

D01

30

15

4

 

20

D310301K

Xã hội học

A01

1

15

0

0

21

D340101

Quản trị kinh doanh

260

A00

263

15

46

78

 

 

 

D01

191

15

32

 

22

D340101K

Quản trị kinh doanh

A01

28

15

8

38

 

 

 

B00

107

15

30

 

23

D340301

Kế toán

380

A00

392

15

170

280

 

 

 

D01

218

15

110

 

24

D340301K

Kế toán

A01

25

15

14

113

 

 

 

C01

163

15

99

 

25

D340301POHE

Kế toán (POHE)

70

A00

0

15

0

0

 

 

 

D01

1

15

0

 

26

D340301POHEK

Kế toán (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

C01

3

15

0

 

27

D420201

Công nghệ sinh học

250

A00

407

20

122

282

 

 

 

B00

472

20

160

 

28

D420201K

Công nghệ sinh học

A01

17

20

6

7

 

 

 

D08

6

20

1

 

29

D420201POHE

Công nghệ sinh học (POHE)

50

A00

4

16

2

5

 

 

 

B00

4

16

3

 

30

D420201POHEK

Công nghệ sinh học (POHE)

A01

1

16

0

0

 

 

 

D08

1

16

0

 

31

D440301

Khoa học môi trường

600

A00

575

16

157

299

 

 

 

B00

427

16

142

 

32

D440301K

Khoa học môi trường

A01

21

16

5

41

 

 

 

D01

108

16

36

 

33

D440306

Khoa học đất

100

A00

26

15

0

4

 

 

 

B00

41

15

4

 

34

D440306K

Khoa học đất

A01

4

15

1

1

 

 

 

D01

4

15

0

 

35

D480201

Công nghệ thông tin

180

A00

239

15

72

72

36

D480201K

Công nghệ thông tin

A01

18

15

5

57

 

 

 

C01

129

15

36

 

 

 

 

D01

55

15

16

 

37

D480201POHE

Công nghệ thông tin (POHE)

70

A00

2

15

2

2

38

D480201POHEK

Công nghệ thông tin (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

C01

1

15

0

 

 

 

 

D01

0

15

0

 

39

D510210

Công thôn

40

A00

20

15

3

3

40

D510210K

Công thôn

A01

4

15

1

7

 

 

 

C01

47

15

4

 

 

 

 

D01

8

15

2

 

41

D520103

Kĩ thuật cơ khí

140

A00

202

15

57

57

42

D520103K

Kĩ thuật cơ khí

A01

10

15

3

29

 

 

 

C01

72

15

21

 

 

 

 

D01

15

15

5

 

43

D520103POHE

Kỹ thuật cơ khí (POHE)

40

A00

3

15

1

1

44

D520103POHEK

Kỹ thuật cơ khí (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

C01

1

15

0

 

 

 

 

D01

0

15

0

 

45

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

230

A00

269

15

97

97

46

D520201K

Kĩ thuật điện, điện tử

A01

17

15

6

50

 

 

 

C01

90

15

32

 

 

 

 

D01

34

15

12

 

47

D540101

Công nghệ thực phẩm

250

A00

541

21

159

285

 

 

 

B00

490

21

126

 

48

D540101K

Công nghệ thực phẩm

A01

26

21

3

6

 

 

 

D01

79

21

3

 

49

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

150

A00

153

15

37

73

 

 

 

B00

154

15

36

 

50

D540104K

Công nghệ sau thu hoạch

A01

6

15

1

14

 

 

 

D01

27

15

13

 

51

D620101

Nông nghiệp

60

A00

96

15

25

50

 

 

 

B00

103

15

25

 

52

D620101K

Nông nghiệp

A01

3

15

1

12

 

 

 

D01

35

15

11

 

53

D620101POHE

Nông nghiệp (POHE)

60

A00

2

15

2

3

 

 

 

B00

1

15

1

 

54

D620101POHEK

Nông nghiệp (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

D01

0

15

0

 

55

D620105

 Chăn nuôi

440

A00

665

16.5

264

452

 

 

 

B00

489

16.5

188

 

56

D620105K

 Chăn nuôi

A01

32

16.5

9

44

 

 

 

D01

99

16.5

35

 

57

D620105POHE

Chăn nuôi (POHE)

60

A00

6

15

1

3

 

 

 

B00

4

15

2

 

58

D620105POHEK

Chăn nuôi (POHE)

A01

0

15

0

1

 

 

 

D01

1

15

1

 

59

D620110

Khoa học cây trồng

480

A00

447

15

153

284

 

 

 

B00

428

15

131

 

60

D620110K

Khoa học cây trồng

A01

33

15

12

44

 

 

 

D01

101

15

32

 

61

D620112

Bảo vệ thực vật

250

A00

302

15

102

163

 

 

 

B00

249

15

61

 

62

D620112K

Bảo vệ thực vật

A01

16

15

8

23

 

 

 

D01

52

15

15

 

63

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (POHE)

60

A00

105

15.5

28

56

 

 

 

B00

127

15.5

28

 

64

D620113K

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (POHE)

A01

9

15.5

2

9

 

 

 

D01

35

15.5

7

 

65

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

50

A00

34

15

2

4

 

 

 

D01

36

15

2

 

66

D620114K

Kinh doanh nông nghiệp

A01

3

15

0

0

 

 

 

B00

20

15

0

 

67

D620115

Kinh tế nông nghiệp

260

A00

252

15

53

85

 

 

 

D01

133

15

32

 

68

D620115K

Kinh tế nông nghiệp

B00

130

15

32

32

 

 

 

D07

2

15

0

 

69

D620116

Phát triển nông thôn

150

A00

135

15

37

72

 

 

 

B00

138

15

35

 

70

D620116K

Phát triển nông thôn

A01

7

15

4

10

 

 

 

D01

29

15

6

 

71

D620116POHE

Phát triển nông thôn (POHE)

50

A00

1

15

1

1

 

 

 

B00

0

15

0

 

72

D620116POHEK

Phát triển nông thôn (POHE)

A01

0

15

0

0

 

 

 

D01

1

15

0

 

73

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

150

A00

82

15

14

38

 

 

 

B00

91

15

24

 

74

D620301K

Nuôi trồng thuỷ sản

A01

7

15

3

6

 

 

 

D01

23

15

3

 

75

D640101

Thú y

670

A00

1100

19.5

376

637

 

 

 

B00

828

19.5

261

 

76

D640101K

Thú y

A01

45

19.5

8

22

 

 

 

D01

134

19.5

14

 

77

D850103

Quản lí đất đai

500

A00

620

16

226

344

 

 

 

B00

379

16

118

 

78

D850103K

Quản lí đất đai

A01

30

16

8

47

 

 

 

D01

125

16

39

 

79

D903414

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

40

A00

7

15

1

4

 

 

 

D01

13

15

3

 

80

D903414K

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

A01

3

15

0

0

 

 

 

B00

4

15

0

 

81

D906209

Khoa học cây trồng tiên tiến

40

A00

49

15

12

20

 

 

 

B00

35

15

8

 

82

D906209K

Khoa học cây trồng tiên tiến

A01

6

15

2

14

 

 

 

D01

23

15

12

 

 

32. Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương

 

STT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét tuyển

Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu

Ngành đăng ký 1

Ngành đăng ký 2

Ngành đăng ký 3

Ngành đăng ký 4

 

ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Y đa khoa

D720101

50

50

24.25

50

0

0

0

2

Kỹ thuật hình ảnh y học

D720330

70

70

21.75

37

33

0

0

3

Xét nghiệm y học

D720332

130

130

21.75

76

54

0

0

4

Điều dưỡng

D720501

220

220

21.50

139

79

2

0

5

Phục hồi chức năng

D720503

50

50

21.25

12

15

19

4

 

CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật hình ảnh y học

C720330

60

60

17.75

14

18

24

4

2

Xét nghiệm y học

C720332

80

80

19.00

29

25

19

7

3

Điều dưỡng

C720501

160

160

19.50

28

70

46

16

4

Hộ sinh

C720502

40

40

18.50

11

14

9

6

5

Phục hồi chức năng

C720503

40

40

18.25

8

14

15

3

 

33. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn tuyển sinh

Chỉ tiêu TS

Điểm chuẩn

1

C210404

Thiết kế thời trang

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

2

C220113

Việt Nam học

C00 (Gốc); D01 (0); D14 (0)

80

12

3

C340101

Quản trị kinh doanh

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

160

12

4

C340102

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

5

C340201

Tài chính – Ngân hàng

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

6

C340301

Kế toán

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

240

12

7

C340302

Kiểm toán

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

8

C340404

Quản trị nhân lực

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

9

C340406

Quản trị văn phòng

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

80

12

10

C480201

Công nghệ thông tin

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

160

12

11

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

160

12

12

C510202

Công nghệ chế tạo máy

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

180

12

13

C510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

160

12

14

C510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

160

12

15

C510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

80

12

16

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

240

12

17

C510302

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

240

12

18

C510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 (Gốc); A01 (0); D07 (0)

80

12

19

C510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

160

12

20

C510402

Công nghệ kỹ thuật Hoá học ( chuyên ngành Hóa dầu )

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

80

12

21

C510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

80

12

22

C540204

Công nghệ may

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0); D07 (0)

160

12

23

D210404

Thiết kế thời trang

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

120

18.5

24

D220113

Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch )

C00 (0); D01 (Gốc); D14 (0)

210

16.5

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01 (Gốc)

210

26.5

26

D340101

Quản trị kinh doanh

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

420

19

27

D340102

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

280

17.5

28

D340201

Tài chính ngân hàng

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

180

18

29

D340301

Kế toán

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

560

19.5

30

D340302

Kiểm toán

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

140

17.75

31

D340404

Quản trị nhân lực

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

180

17.25

32

D340406

Quản trị văn phòng

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

180

16

33

D480101

Khoa học máy tính

A00 (Gốc); A01 (0)

320

18.25

34

D480103

Kỹ thuật phần mềm

A00 (Gốc); A01 (0)

420

19.25

35

D480104

Hệ thống thông tin

A00 (Gốc); A01 (0)

180

18.25

36

D510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

A00 (Gốc); A01 (0)

490

21.25

37

D510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

A00 (Gốc); A01 (0)

280

22.75

38

D510205

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

A00 (Gốc); A01 (0)

420

20.75

39

D510206

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

A00 (Gốc); A01 (0)

140

18.5

40

D510301

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

A00 (Gốc); A01 (0)

490

21.25

41

D510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông

A00 (Gốc); A01 (0)

490

20.25

42

D510303

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

A00 (Gốc); A01 (0)

280

22.25

43

D510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

160

19

44

D510402

Công nghệ kỹ thuật Hoá học ( chuyên ngành Hóa dầu )

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

140

16.25

45

D510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

A00 (Gốc); B00 (0); D07 (0)

140

17.5

46

D540204

Công nghệ May

A00 (Gốc); A01 (0); D01 (0)

270

21.5

 

 

34. Trường Đại học Hàng hải (Mã trường HHA)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển tạm thời

Điểm trúng tuyển tạm thời

Chỉ tiêu còn thiếu

Ghi chú

1

D101

Điều khiển tàu biển

155

155

139

16

0

0

155

17.75

 

 

2

D102

Khai thác máy tàu biển

110

110

75

28

8

1

112

16.5

 

 

3

D103

Điện tự động tàu thủy

100

100

30

9

3

5

47

15

53

 

4

D104

Điện tử viễn thông

100

100

52

28

14

8

102

16.5

 

 

5

D105

Điện tự động công nghiệp

150

150

142

9

1

1

153

19

 

 

6

D106

Máy tàu thủy

100

100

35

20

7

2

64

15

36

 

7

D107

Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

50

50

13

5

2

4

24

15

26

 

8

D108

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

50

50

17

6

1

1

25

15

25

 

9

D109

Máy nâng chuyển

50

50

22

11

3

1

37

15

13

 

10

D110

Xây dựng công trình thủy

100

100

45

9

7

1

62

15

38

 

11

D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

50

50

23

9

15

6

53

16.25

 

 

12

D112

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

100

100

60

12

9

1

82

15

18

 

13

D113

Kỹ thuật cầu đường

100

100

24

6

4

3

37

15

63

 

14

D114

Công nghệ thông tin

100

100

76

18

8

2

104

19.25

 

 

15

D115

Kỹ thuật môi trường

100

100

49

33

28

5

115

17.75

 

 

16

D116

Kỹ thuật cơ khí

100

100

80

14

5

1

100

17.5

 

 

17

D117

Cơ điện tử

50

50

28

14

8

0

50

16.5

 

 

18

D118

Kỹ thuật phần mềm

100

100

52

34

13

4

103

15.75

 

 

19

D119

Truyền thông và mạng máy tính

100

100

40

30

20

12

102

15.75

 

 

20

D120

Luật hàng hải

100

100

55

23

13

9

100

18.5

 

 

21

D121

Tự động hóa hệ thống điện

100

100

55

43

5

2

105

16.25

 

 

22

D122

Kỹ thuật Ô tô

50

50

38

16

3

3

60

17

 

 

23

D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

50

50

24

8

11

1

44

15

6

 

24

D124

Tiếng Anh thương mại

65

65

57

5

2

1

65

26.17

 

Tiếng Anh hệ số 2

25

D125

Ngôn ngữ Anh

65

65

55

9

3

0

67

25.92

 

Tiếng Anh hệ số 2

26

D126

Kỹ thuật hóa dầu

50

50

24

11

13

2

50

15.5

 

 

27

D127

Kiến trúc dân dụng & công nghiệp

50

50

18

0

0

1

19

20

31

Vẽ MT hệ số 2

28

D401

Kinh tế vận tải biển

150

150

143

36

1

0

180

21.25

 

 

29

D402

Kinh tế ngoại thương

150

150

152

0

0

0

152

22

 

 

30

D403

Quản trị kinh doanh

100

100

60

42

15

2

119

19.5

 

 

31

D404

Tài chính kế toán

150

150

118

37

15

3

173

20

 

 

32

D407

Logistics

150

150

114

52

10

0

176

20.5

 

 

33

D410

Kinh tế vận tải thủy

50

50

26

20

6

0

52

19

 

 

34

H401

Kinh tế vận tải biển

100

100

65

28

8

1

102

16.75

 

 

35

H402

Kinh tế ngoại thương

100

100

85

13

4

0

102

18.75

 

 

36

A408

Kinh tế Hàng hải và Toàn cầu hoá

110

110

19

4

8

1

32

15

78

 

37

A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics

110

110

87

12

6

5

110

15

 

 

38

C101

Điều khiển tàu biển

75

75

22

7

5

1

35

12

40

Cao đẳng

39

C102

Vận hành khai thác máy tàu

35

35

14

4

0

0

18

12

17

40

C105

Điện tự động công nghiệp

50

50

26

6

2

1

35

12

15

41

C112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

50

50

0

0

0

0

0

14.75

 

42

C121

Tự động hóa hệ thống điện

50

50

0

0

0

0

0

14.75

 

43

C401

Kinh tế vận tải biển

100

100

53

3

8

4

68

12

32

44

C403

Quản trị kinh doanh

50

50

21

3

0

1

25

12

25

45

C404

Tài chính kế toán

90

90

35

3

4

1

43

12

47

 

* Lưu ý: Các ngành có nhân hệ số điểm thi thì tổng 03 môn trong tổ hợp xét tuyển vẫn phải đạt trên 15.0 điểm

 

 

 

35. Học viện chính sách và phát triển

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển theo ngành tạm thời

1

D310101

Kinh tế

A00, A01

150

17.5

2

D310101

Kinh tế

C01, D01

50

17.5

3

D310106

Kinh tế quốc tế

A00, A01

75

20.0

4

D310106

Kinh tế quốc tế

D01, D07

25

17.75

5

D310205

Quản lý nhà nước

A00, A01

40

17.0

6

D310205

Quản lý nhà nước

D01, C02

10

17.0

7

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01

40

17.0

8

D340101

Quản trị kinh doanh

D01, D07

10

17.0

9

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01

75

19.0

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

D01, C02

25

19.0

 

 

 

36. Trường Đại học FPT

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn dự kiến

1

Kỹ thuật phần mềm

D480103

15

2

An toàn thông tin

D480299

15

3

Quản trị kinh doanh

D340101

15

4

Tài chính – Ngân hàng

D340201

15

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

15

6

Ngôn ngữ Nhật

D220209

15

7

Thiết kế đồ họa

D210403

15

8

Kiến trúc

D580102

15

 

38. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

STT

Mãngành

Tên ngành

Chỉtiêu côngbố

Chỉtiêudư kiếnxét tuyển

Trúng tuyểnNV1

Trúng tuyểnNV2

Trúng tuyểnNV3

Trúng tuyểnNV4

TổngsốTS trúngtuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Ghi chú

1

D110105

Thống kê kinh tế (D110105)

126

126

26

34

44

24

128

23

 

2

D110106

Toánứng dụng trong kinh tế (D110106)

126

126

47

34

30

20

131

22.75

 

3

D110107

Kinh tế tài nguyên (D110107)

74

74

22

22

21

9

74

23.5

 

4

D110109

Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)

126

126

94

27

12

3

136

23.5

 

5

D110110

Các chương trìnhđịnh hướng ứng dụng (POHE)

368

368

200

93

39

37

369

27.25

Tiếng Anh

hệ số 2

6

D220201

Ngôn ngữ Anh (D220201)

126

126

79

27

13

7

126

31.83

7

D310101

Kinh tế (D310101)

1023

1023

495

378

134

29

1036

24

 

8

D310106

Kinh tế quốc tế (D310106)

114

114

93

25

0

0

118

25.75

 

9

D340101

Quản trị kinh doanh (D340101)

357

357

211

121

26

1

359

24.75

 

10

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D340103)

126

126

56

39

26

9

130

23.25

 

11

D340107

Quản trị khách sạn (D340107)

74

74

36

17

15

8

76

23.75

 

12

D340115

Marketing (D340115)

210

210

141

58

14

2

215

24.5

 

13

D340116

Bất động sản (D340116)

137

137

43

47

29

19

138

22.25

 

14

D340120

Kinh doanh quốc tế (D340120)

147

147

91

54

2

0

147

24.75

 

15

D340121

Kinh doanh thương mại (D340121)

179

179

80

72

22

5

179

24

 

16

D340201

Tài chính - Ngân hàng (D340201)

529

529

333

200

11

0

544

25

 

17

D340202

Bảo hiểm (D340202)

147

147

52

40

37

19

148

22.5

 

18

D340301

Kế toán (D340301)

407

407

409

0

0

0

409

26

 

19

D340404

Quản trị nhân lực (D340404)

126

126

62

38

21

7

128

24

 

20

D340405

Hệ thống thông tin quản lý (D340405)

126

126

43

27

38

18

126

22

 

21

D380101

Luật (D380101)

126

126

48

34

30

15

127

23.75

 

22

D480101

Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) (D48010

105

105

40

19

19

27

105

22.75

 

23

D620115

Kinh tế nông nghiệp (D620115)

95

95

21

28

13

36

98

22

 

 

 

 

39. Trường Đại học Luật Hà Nội

STT

NGÀNH

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN DỰ KIẾN

ĐẾN SÁNG 19/8/2015

TỔ HỢP A00

(Toán, Vật lý, Hóa học)

TỔ HỢP C00

(Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

TỔ HỢP D01

(Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

1

Luật

22,75

26,00

20,25

2

Luật Kinh tế

24,75

27,50

23,25

3

Luật Thương mại quốc tế

 

 

29,25(*)

4

Ngôn ngữ Anh

 

 

25,00(*)

Ghi chú:(*) Ngành Luật Thương mại quốc tế và ngành Ngôn ngữ Anh môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2.

 

 

40. Học viện Y dược cổ truyền Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

1

D720201A

Bác sĩ Y học cổ truyền

635

635

B00

1254

22.75

635

635

 

2

D720201B

Bác sĩ Y học cổ truyền

100

100

B03

560

22

101

101

 

3

D720401A

Dược sĩ

77

77

A00

514

24.25

77

77

 

4

D720401B

Dược sĩ

20

20

C02

501

24

20

20

 

 

 

 

41. Trường Đại học Hà Nội

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Khối

Số lượng TS đăng ký

Mức điểm

1

52220201

Ngôn ngữ Anh

250

D01

1391

32.25

2

52220202

Ngôn ngữ Nga

100

D01

434

28.00

D02

52

28.00

3

52220203

Ngôn ngữ Pháp

100

D01

827

30.25

D03

44

30.25

4

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

200

D01

1101

31.25

D04

26

31.25

5

52220205

Ngôn ngữ Đức

100

D01

644

30.00

D05

17

30.00

6

52220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

50

D01

464

30.00

7

52220207

Ngôn ngữ Bồ Nha

50

D01

350

28.00

8

52220208

Ngôn ngữ Italia

100

D01

709

28.75

9

52220209

Ngôn ngữ Nhật

150

D01

740

32.75

D06

14

32.75

10

52220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

D01

834

32.50

11

52220212

Quốc tế học

125

D01

719

29.75

12

52340101

Quản trị  kinh doanh

100

D01

561

30.75

13

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

75

D01

671

30.75

14

52340201

Tài chính - Ngân hàng

100

D01

475

30.00

15

52340301

Kế toán

100

D01

509

30.00

16

52480201

Công nghệ thông tin

200

D01

488

20.50

 

42. Trường Đại học Thăng Long

 

STT

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D220113

40

40

7

0

0

0

7

15.5

2

D220201

300

300

115

0

0

0

115

19.83

3

D220204

50

50

17

0

0

0

17

15.25

4

D220209

350

350

236

0

0

0

236

15

5

D340101

150

150

113

0

0

0

113

14.25

6

D340102

150

150

33

0

0

0

33

15

7

D340103

100

100

89

0

0

0

89

14.75

8

D340201

100

100

52

0

0

0

52

15

9

D340202

100

100

25

0

0

0

25

15

10

D340301

250

250

63

0

0

0

63

15

11

D460112

40

40

2

0

0

0

2

21.25

12

D480101

100

100

32

0

0

0

32

20.17

13

D480102

100

100

11

0

0

0

11

20.25

14

D480104

30

30

6

0

0

0

6

20.17

15

D720301

30

30

8

0

0

0

8

16

16

D720501

100

100

33

0

0

0

33

15

17

D720701

30

30

4

0

0

0

4

15.25

18

D760101

60

60

6

0

0

0

6

15.25

 

44. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

Tính đến hết ngày 17/8/2015

ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN BẮC (TỪ TỈNH QUẢNG TRỊ TRỞ RA)

ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH Ở MIỀN NAM (TỪ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ TRỞ VÀO)

STT

NGÀNH

NỮ

NAM

A

A1 và D1

C

A

A1 và D1

C

01

LUẬT

23.5

20.5

25

21.75

18

20.25

Thí sinh căn cứ vào nguyên tắc xác định điểm trúng tuyển quy định tại tiểu mục 4 Thông báo số 60/TB-ĐHKS-ĐT ngày 09/8/2015 (xem thông báo tại đây) để xác định mình có thuộc diện dự kiến trúng tuyển hay không.

Ghi chú:

-         Điểm trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

Thí sinh có thể đến Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội hoặc lên Sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương hoặc tới các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo quy định để rút và nộp hồ sơ điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

 

45. Trường Đại học Tài nguyên Môi trường Hà Nội

Cập nhật đến ngày 19 tháng 08 năm 2015

STT

Mã ngành

Tên ngành

Trình độ

Chỉ tiêu xét

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm theo thí sinh thấp điểm nhất

1

D850199

Quản lý biển

Đại học

60

3

15

2

D850103

Quản lý đất đai

Đại học

360

301

15

3

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Đại học

120

18

15

4

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Đại học

240

241

19.25

5

D520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Đại học

180

6

15

6

D520501

Kỹ thuật địa chất

Đại học

120

3

17.25

7

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Đại học

200

175

15

8

D480201

Công nghệ thông tin

Đại học

120

55

15

9

D440299

Khí tượng thủy văn biển

Đại học

60

1

16.75

10

D440298

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Đại học

60

19

16.75

11

D440224

Thủy văn

Đại học

120

12

15.25

12

D440221

Khí tượng học

Đại học

60

20

15

13

D340301

Kế toán

Đại học

240

123

15

14

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học

60

32

15.75

15

C850103

Quản lí đất đai

Cao đẳng

30

33

13.75

16

C515902

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Cao đẳng

20

2

12.25

17

C515901

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Cao đẳng

20

7

12.25

18

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Cao đẳng

30

33

12.5

19

C510405

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

Cao đẳng

20

3

12.25

20

C480201

Công nghệ thông tin

Cao đẳng

20

14

12

21

C440224

Thủy văn

Cao đẳng

20

4

12.25

22

C440221

Khí tượng học

Cao đẳng

20

6

12.5

23

C340301

Kế toán

Cao đẳng

20

12

12.5

24

D850103LT

Quản lý đất đai

Liên thông đại học

50

36

15

25

D850101LT

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Liên thông đại học

50

23

15

26

D520503LT

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Liên thông đại học

30

2

15.25

27

D510406LT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Liên thông đại học

50

51

15.25

28

D480201LT

Công nghệ thông tin

Liên thông đại học

30

0

0

29

D440224LT

Thủy văn

Liên thông đại học

30

0

0

30

D440221LT

Khí tượng học

Liên thông đại học

30

0

0

31

D340301LT

Kế toán

Liên thông đại học

30

9

15.25

 

46. Trường Đại học Xây dựng

Kết quả xét tuyển tạm thời đại học hệ chính quy (tính đến ngày 19/8)

BẢNG 1
TỔ HỢP XÉT TUYỂN: Toán, Vật lí, Hóa học
                                     (Toán nhân hệ số 2)

STT

Mã ngành, Mã chuyên ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Chỉ tiêu

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

D110104

Cấp thoát nước

115

62

26

20

7

115

27.58

2

D480201

Công nghệ thông tin

30

26

4

0

0

30

30.25

3

D510105

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

150

43

47

46

14

150

27

4

D510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

100

38

34

22

6

100

26.67

5

D520103_01

Máy xây dựng

75

24

25

18

8

75

26.25

6

D520103_02

Cơ giới hóa xây dựng

40

11

10

13

6

40

25.67

7

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

40

14

6

9

11

40

25.17

8

D580201_01

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

525

525

0

0

0

525

30.83

9

D580201_02

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

75

29

40

6

0

75

29.58

10

D580201_03

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

75

24

26

19

6

75

23.83

11

D580201_04

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

75

19

19

28

9

75

23.83

12

D580201_05

Tin học xây dựng

75

30

30

10

5

75

27.33

13

D580203

Kỹ thuật Công trình biển

75

24

27

16

8

75

25.25

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)

265

122

122

21

0

265

29.5

15

D580301

Kinh tế xây dựng

300

231

67

2

0

300

29.83

16

D580302_01

Kinh tế và Quản lý đô thị.

75

18

44

8

5

75

28.75

17

D580302_02

Kinh tế và Quản lý Bất động sản

40

11

16

10

3

40

27.92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 2
TỔ HỢP XÉT TUYỂN: Toán , Vật lí, Tiếng Anh
                                 (Toán nhân hệ số 2)

STT

Mã ngành, Mã chuyên ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Chỉ tiêu

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

D110104

Cấp thoát nước

35

16

9

9

1

35

21.08

2

D480201

Công nghệ thông tin

70

57

12

1

0

70

25.25

3

D520103_01

Máy xây dựng

25

3

3

3

2

11

21.42

4

D520103_02

Cơ giới hóa xây dựng

10

1

2

1

0

4

20.83

5

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

10

0

2

0

0

2

22.75

6

D580201_01

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

175

165

9

1

0

175

26.42

7

D580201_02

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

25

8

14

3

0

25

24.58

8

D580201_03

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

25

1

1

0

1

3

21.17

9

D580201_04

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

25

1

4

1

3

9

21.58

10

D580201_05

Tin học xây dựng

25

9

12

2

2

25

23.83

11

D580203

Kỹ thuật Công trình biển

25

3

2

1

3

9

20.5

12

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)

85

34

32

14

5

85

23.92

13

D580301

Kinh tế xây dựng

100

91

8

1

0

100

26.25

14

D580302_01

Kinh tế và Quản lý đô thị.

25

3

13

8

1

25

24.5

15

D580302_02

Kinh tế và Quản lý Bất động sản

10

3

5

0

2

10

23.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3
TỔ HỢP XÉT TUYỂN: Toán , Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
(Ngành Kiến trúc: Toán nhân hệ số 2, Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2; Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: Toán nhân hệ số 2)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển tạm thời

1

D580102

Kiến trúc

400

400

0

0

0

400

34.5

2

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

100

30

70

0

0

100

23.92

 

 

 

47. Trường Đại học Thủy lợi

Điểm chuẩn dự kiến tính đến 15 giờ 00 ngày 19/8/2015 

 

TT

Mã trường

Mã ngành

 

Tênngành

Tổhợp xét tuyển

Chỉtiêu xét tuyển

Điểm chuẩn dựkiến

1

TLA

D110104

Cấp thoátnước

A00,A01

120

16.75

2

TLA

D310101

Kinh tế

A00,A01

120

19.00

3

TLA

D340101

Quản trị kinhdoanh

A00,A01

120

18.75

4

TLA

D340301

Kếtoán

A00,A01

240

19.50

5

TLA

D440224

Thuỷvăn

A00,A01

70

16.50

6

TLA

D480201

Công nghệ thôngtin

A00,A01

280

19.25

7

TLA

D510103

Công nghệ kỹ thuật xâydựng

A00,A01

140

17.00

8

TLA

D520103

Kỹ thuật cơkhí

A00,A01

180

18.00

9

TLA

D520201

Kỹ thuật điện, điệntử

A00,A01

140

18.75

10

TLA

D520320

Kỹ thuật môitrường

A00,A01

140

17.50

11

TLA

D520503

Kỹ thuật trắc địa - bảnđồ

A00,A01

40

16.50

12

TLA

D580201

Kỹ thuật công trình xâydựng

A00,A01

280

19.75

13

TLA

D580202

Kỹ thuật công trìnhthủy

A00,A01

320

18.00

14

TLA

D580203

Kỹ thuật công trìnhbiển

A00,A01

70

16.50

15

TLA

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trìnhgiao thông

A00,A01

 

140

18.75

16

TLA

D580211

Kỹ thuật cơ sở hạtầng

A00,A01

70

16.75

17

TLA

D580212

Kỹ thuật tài nguyênnước

A00,A01

210

17.00

18

TLA

D580302

Quản lý xâydựng

A00,A01

140

17.50

19

TLA

D900202

Chương trình tiên tiến ngànhKỹ thuật xâydựng

A00,A01

 

50

16.50

20

TLA

D900212

Chương trình tiên tiến ngànhKỹ thuật tài nguyênnước

A00,A01

 

50

16.50

21

TLS

D110104

Cấp thoátnước

A00,A01

80

15.00

22

TLS

D580212

Kỹ thuật tài nguyênnước

A00,A01

80

15.00

23

TLS

D510103

Công nghệ kỹ thuật xâydựng

A00,A01

80

15.00

24

 

TLS

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trìnhgiao thông

A00,A01

 

80

15.00

25

TLS

D580202

Kỹ thuật công trìnhthủy

A00,A01

180

15.00

26

TLS

D580201

Kỹ thuật công trình xâydựng

A00,A01

80

15.00

 

48. Đại học Thái Nguyên

TT             Ngµnh                                                                             Sè ®ç  §iÓm min  max ChØ tiªuSµn          %

 

1

D210403

ThiÕtkÕ®åhäa

17

15.5

22.0

30

15.0

56.66

2

D320104

TruyÒn th«ng ®a ph­¬ngtiÖn

11

15.0

21.0

30

15.0

36.66

3

D320106

C«ng nghÖ truyÒnth«ng

18

15.5

20.0

30

15.0

60.00

4

D340199

Th­¬ng m¹i ®iÖntö

17

15.0

27.0

30

15.0

56.66

5

D340405

HÖthèngth«ngtinqu¶nlÝ

24

15.5

27.5

90

15.0

26.66

6

D340406

Qu¶ntrÞv¨nphßng

58

15.5

24.5

90

15.0

64.44

7

D480101

Khoahäcm¸ytÝnh

3

16.0

21.0

30

15.0

10.00

8

D480102

TruyÒnth«ngvµm¹ngm¸ytÝnh

10

15.0

24.0

30

15.0

33.33

9

D480103

KÜ thuËt phÇnmÒm

53

15.0

23.5

90

15.0

58.88

10

D480104

HÖthèngth«ngtin

4

15.5

16.5

30

15.0

13.33

11

D480201

C«ngnghÖth«ngtin

85

15.0

23.5

180

15.0

47.22

12

D480299

Antoµnth«ngtin

7

15.0

18.5

30

15.0

23.33

13

D510301

C«ngnghÖkÜthuËt®iÖn,®iÖntö

17

15.0

23.0

30

15.0

56.66

14

D510302

C«ngnghÖkÜthuËt®iÖntö,truyÒnth«ng

37

15.0

21.5

60

15.0

61.66

15

D510303

C«ngnghÖkÜthuËt®iÒukhiÓnvµtù®énghãa

16

15.0

19.0

60

15.0

26.66

16

D510304

C«ngnghÖkÜthuËtm¸ytÝnh

13

15.0

24.5

30

15.0

43.33

17

D520212

KÜthuËtYsinh

17

15.5

21.0

30

15.0

56.66

Tæng          407




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  @thuy