Điểm chuẩn các trường khối Quân Sự - Công An năm 2013

Chủ nhật, 17/11/2013, 09:24 GMT+7

Các trường Đại học, Học viện và cao đẳng thuộc khối Công An và Quân Sự hệ đào tạo dân sự và quân sự vừa mới công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2013.

Điểm chuẩn các trường đào tạo Sĩ quan hệ đại học

            

STT Tên trường

Khối và điểm chuẩn

1 HV Hải Quân Khối A: Nam miền Bắc 20,5  ; nam miền Nam 18,0.
2 HV Kỹ thuật quân sự Khối A: Thí sinh nam miền Bắc 25,0; nam miền Nam 22,0; thí sinh nữ miền Bắc 27,0; nữ miền Nam 25.
3 Học viện Hậu cần Khối A: Nam miền Bắc 23,5; nam miền Nam 19,5.
4 HV Biên phòng Khối C: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 19,0.
5 ĐH Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1) Khối A: Nam miền Bắc 21,5.
6 ĐH Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan lục quân 2) Khối A: Quân khu 5: 19,0 ; Quân khu 7: 18,5; Quân khu 9: 18,5 ; các đơn vị còn lại 19,5.
7 Trường Sĩ quan Công binh Khối A: Nam miền Bắc 19,5; nam miền Nam 19,0.
8 Trường Sĩ quan Không quân Khối A: Nam miền Bắc 14,0; nam miền Nam 13,0
9 Trường Sĩ quan Thông tin Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 19,0.
10 Trường Sĩ quan Pháo binh Khối A: Nam miền Bắc 20,5 ; nam miền Nam 15,5
11 Trường Sĩ quan Đặc Công Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 17,0.
12 Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp Khối A: Nam miền Bắc 19,5; Nam miền Nam 14,5
13 Trường Sĩ quan Phòng hóa Khối A: Nam miền Bắc 20,0; nam miền Nam 16,0
14 HV Phòng không - Không quân Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: Nam miền Bắc 23,0; nam miền Nam 17,5. Đào tạo chỉ huy tham mưu: Nam miền Bắc 21,0 ; nam miền Nam 16,5.
15 Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic) Khối A: Nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 20,0.
16 Đại học Chính trị Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 15,5; Khối C: Nam miền Bắc 21,5; nam miền Nam 18,5
17 HV Quân y (Đào tạo bác sĩ quân y) Khối A và khối B: Nam miền Bắc 27, nam miền Nam 26, nữ miền Bắc 28, nữ miền Nam 27,5
18 Học viện Khoa học quân sự

- Đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật Khối A: Nam miền Bắc 19,0; nam miền Nam 18,0.

- Đào tạo ngành Tiếng Anh: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 23,0; nam miền Nam 21,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

- Đào tạo ngành Tiếng Trung: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Pháp, nam miền Bắc 26,0 ; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,5; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Trung, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

- Đào tạo ngành tiếng Nga: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Nga, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 31,0, nữ miền Nam 29,0.

- Đào tạo ngành Quan hệ quốc tế về quốc phòng: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 27,5; nam miền Nam 25,5; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

 

Điểm chuẩn các trường tuyển sinh đào tạo đại học ngành quân sự cơ sở

+ Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1): Khối C của các Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội là 14,0.

+ Tường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục quân 2): Khối C, các Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9 là 14,0.

Một số trường quân đội có tuyển sinh đào tạo hệ dân sự cũng công bố mức điểm chuẩn năm 2013. Mức đểm ở hệ này thấp hơn so với hệ quân sự.

 

Trường Học viện Kỹ thuật quân sự:

STT

Ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

22

2

Điện tử viễn thông

21

3

Kỹ thuật điều khiển

21

4

Kỹ thuật ô tô

18

5

Chế tạo máy

18

6

Xây dựng dân dụng CN

18

7

Xây dựng cầu đường

19

8

Cơ điện tử

21

9

Điện tử y sinh

21

10

Công nghệ hóa học

17

 

Học viện Hậu cần:

STT

Ngành

Điểm chuẩn

1

Tài chính ngân hàng

15

2

Tài chính kế toán

16

3

Kỹ thuật xây dựng

14

 

Học viện Quân y:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Bác sĩ đa khoa

A

27

2

Bác sĩ đa khoa

B

27

3

Dược sĩ

A

25,5

 

Học viện Khoa học quân sự:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Tiếng Anh

 

21

2

Tiếng Trung (thi tiếng Anh)

 

20

3

Tiếng Trung (thi tiếng Trung)

 

20

 

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):

STT

Ngành

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

13

2

Cơ khí động lực

13

 

Trường ĐH Văn hóa Nghệ thuật quân đội (hệ đào tạo 4 năm):

STT

Ngành

Điểm chuẩn KV phía Bắc

Điểm chuẩn KV phía Nam

1

Báo chí

18,5

15,5

2

Quản lý văn hóa

14,5

12

3

Sư phạm âm nhạc

17,5

23,5

4

Sư phạm mỹ thuật

23

23

5

Thanh nhạc

17,5

16,5

6

Biên đạo múa

21

21

7

Huấn luyện múa

20,5

21,5

8

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

17

15,5

9

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

20

21,5

10

Sáng tác âm nhạc

17

17

 

>> Điểm chuẩn khối các trường Công An năm 2013

Điểm Chuẩn HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN 2013

Ngành Nghiệp vụ An ninh:

  A A1 C

D1

Nam 25.5 22.0 22.0

21.5

Nữ

27.0 26.0 26.5

24.5

 

Ngành Luật:

  A C

D1

Nam 

24.5 23.0

22.5

Nữ 26.0 25.5

26.0

 

Ngành Công nghệ thông tin:

  A

A1

Nam 25.5

21.5

Nữ 26.5

25.0

 

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước:

  C

D1

Nam 23.0

22.0

Nữ 27.0

26.0

 

Ngành Ngôn ngữ Anh:

 

D1

Nam

23.5

Nữ

33.0

 

 

Ngôn ngữ Trung:

 

D1

Nam

25.0

Nữ

30.0

 

Điểm chuẩn ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN

Ngành Nghiệp vụ An ninh:

 

 

A A1 C D1

Nam

22.5 20.5 19.5 19.5

Nữ

24.5 24.0 25.0 23.5

 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2013

Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát:

 

 

A A1 C D1

Nam

24.0 22.0 21.0 21.5

Nữ

26.0 24.0 24.0 24.0

 

ĐẠI HỌC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

KHỐI A

PHÍA NAM

PHÍA BẮC

Nam

20.5 22.5

Nữ

22.5 24.5

 

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT HẬU CẦN CÔNG AN NHÂN DÂN

 

 

PHÍA NAM

(A)

PHÍA NAM

(A1)

PHÍA BẮC

(A)

PHÍA BẮC

(A1)

Nam

18.5 150.5 22.5 19.0

Nữ

22.5 21.5 25.0 22.5
 

 

Tổng hợp




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  vutran