Điểm chuẩn NV2 ĐH Lâm nghiệp 2013

Thứ năm, 12/09/2013, 04:35 GMT+7

Trường ĐH Lâm nghiệp ở hai cơ sở đào tạo phía Bắc và phía Nam đã công bố điểm chuẩn NV2 của trường ở cả hai bậc đào tạo ĐH và CĐ. Xem chính thức điểm trúng tuyển NV2 ĐH Lâm Ngiệp năm 2013.

>> Xem điểm chuẩn NV1 năm 2013 ĐH Lâm Nghiệp

ĐH Lâm nghiệp năm nay xét tuyển nhiều chỉ tiêu NV2 vào các ngành của trường. Tuy nhiên do lượng hồ sơ xét tuyển khá đông nên điểm chuẩn NV2 cao hơn so với điểm xét tuyển từ 1 - 2 điểm.

Cơ sở 1 của trường chỉ xét tuyển NV2 bậc ĐH trong khi cơ sở 2 xét tuyển cả 2 bậc học là ĐH và CĐ

Điểm chuẩn NV2 Đại học Lâm nghiệp năm 2013

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

A

Khối

A1

Khối

B

Khối

D1

Khối

V

I.

Cơ sở 1 - bậc đại học

           

1

Công nghệ sinh học

D420201

17,0

 

20,0

   

2

Khoa học môi trường

D440301

16,0

16,0

18,0

   

3

Quản lý tài nguyên TN
(CT Tiếng Anh)

D850101

16,0

16,0

18,0

16,5

 

4

Quản lý tài nguyên TN
(CT Tiếng Việt)

D850101

15,5

15,5

16,5

16,0

 

5

Quản lý đất đai

D850103

16,5

16,5

18,0

17,0

 

6

Quản lý TNR

D620211

15,5

15,5

16,5

   

7

Kỹ thuật công trình XD

D580201

15,0

     

20,0

8

Thiết kế nội thất

D210405

14,0

     

20,0

9

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,5

     

20,0

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

13,5

 

14,5

 

20,0

11

Kế toán

D340301

15,0

15,0

 

15,5

 

12

Kinh tế

D310101

14,0

14,0

 

14,5

 

13

Quản trị kinh doanh

D340101

14,0

14,0

 

14,5

 

14

Hệ thống thông tin

D480104

13,5

13,5

 

14,0

 

15

Khuyến nông

D620102

13,5

13,5

14,5

14,0

 

16

Lâm sinh

D620205

13,5

13,5

14,5

   

17

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

13,0

13,0

 

13,5

 

18

CN chế biến lâm sản

D540301

13,0

13,0

14,0

   

19

Lâm nghiệp

D620201

13,0

13,0

14,0

   

20

Kỹ thuật cơ khí

D520103

13,5

13,5

     

21

CN kỹ thuật cơ điện tử

D510203

13,5

13,5

     

22

Công thôn

D510210

13,0

13,0

     

23

Công nghệ vật liệu

D510402

13,0

13,0

     

II.

Cơ sở 2 - bậc đại học

           

1

Thiết kế nội thất

D210405

13,0

     

15,0

2

Quản trị kinh doanh

D340101

13,0

13,0

 

13,5

 

3

Kế toán

D340301

13,0

13,0

 

13,5

 

4

Khoa học môi trường

D440301

13,0

13,0

14,0

   

5

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,0

     

15,0

6

Lâm sinh

D620205

13,0

13,0

14,0

   

7

Quản lý TNR

D620211

13,0

13,0

14,0

   

8

Quản lý đất đai

D850103

13,0

13,0

14,0

13,5

 

III.

Cơ sở 2 - bậc Cao đẳng

           

1

Thiết kế nội thất

C210405

10,0

     

12,0

2

Quản trị kinh doanh

C340101

10,0

10,0

 

10,0

 

3

Kế toán

C340301

10,0

10,0

 

10,0

 

4

Kinh tế

C310101

10,0

10,0

 

10,0

 

5

Khoa học môi trường

C440301

10,0

10,0

11,0

   

6

Kiến trúc cảnh quan

C580110

10,0

     

12,0

7

Lâm sinh

C620205

10,0

10,0

11,0

   

8

Quản lý TNR

C620211

10,0

10,0

11,0

   

9

Quản lý đất đai

C850103

10,0

10,0

11,0

10,0

 

Từ khóa trên Google:

Điểm chuẩn NV2 năm 2013, Điểm chuẩn NV2 ĐH Lâm nghiệp năm 2013, Diem chuan nv2 dh Lam Nghiep nam 2013 , điểm trúng tuyển NV2 ĐH Lâm Nghiệp 2013, Diem trung tuyen NV2 DH Lam Nghiep nam 2013.

>> Xem điểm chuẩn NV1 năm 2013 ĐH Lâm Nghiệp

 

Theo ĐH Lâm nghiệp




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  MAY