Tỉ lệ chọi đại học Qui Nhơn 2013

Thứ tư, 22/05/2013, 23:41 GMT+7

Trường Đại học Quy Nhơn là trường đại học đa ngành,là trung tâm nghiên cứu ứng dụng, triển khai các tiến bộ khoa học và công nghệ, là nơi cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao cho khu vực Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Cùng nghiên cứu tỉ lệ chọi, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Qui Nhơn qua từng năm nhé!

Thông tin tìm kiếm nhiều: Tỉ lệ chọi , Tỉ lệ chọi 2013 , Ti le choi , Ti le choi 2013

Tổng quan về trường ĐH Qui Nhơn:

ĐH Qui Nhơn hiện đang tọa lạc ở số 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Tiền thân của Trường Đại học Quy Nhơn là Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn được thành lập năm 1977 với cơ sở vật chất tiếp quản từ trường Sư phạm Quy Nhơn của chính quyền cũ trước đó. Ngày 30 tháng 10 năm 2003, Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn được đổi tên thành Trường Đại học Quy Nhơn. Cơ sở chính của trường có diện tích gần 14 ha tại thành phố Quy Nhơn. Đây là một trường đào tạo đa lĩnh vực với 37 chuyên ngành hấp dẫn cung cấp nguồn lao động thiết thực cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên, đặc biệt là các chuyên ngành sư phạm.

Tỉ lệ chọi đại học Qui Nhơn 2013

Chỉ tiêu tuyến sinh 2013 của Trường Đại Học Qui Nhơn:

Năm 2013, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đh Qui Nhơn là 3000. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh giảm 1500 chỉ tiêu. Tỷ lệ chọi năm 2012  là 1/5.69. Trong đó, chỉ tiêu Các ngành đào tạo cử nhân sư phạm là 1000; các ngành đào tạo cử nhân khoa học là 930, các ngành đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD là 700, Các ngành đào tạo Kĩ sư là 370.

Tỉ lệ chọi ĐH Qui Nhơn 2013

Hiện nay, vẫn chưa có bất cứ thông tin thống kê nào của BGH trường ĐH Qui Nhơn về số lượng hồ sơ ĐKDT nộp về trường để có thể kết luận về tỉ lệ chọi chung của trường và của từng ngành cụ thể. Chính vì vậy, quý phụ huynh và các bạn học sinh có thể tham khảo thêm 1 số thông tin về tỉ lệ chọi của những năm trước đây hoặc có thể cập nhật thêm thông tin về tỉ lệ chọi ĐH Qui Nhơn 2013 tại đây.

Tỉ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2012

ĐH Qui Nhơn - Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1   Toàn trường 4500 0 25585 0 1/5.69

2. Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2011:

Trường: Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Số người ĐKDT

Số ngưêi đến thi

Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT)

Tỷ lệ chọi (theo số ngưpời đến thi)

1

DQN

Các ngành đào tạo sư phạm:

 

 

 

 

 

 

2

DQN

- Sư phạm toán học

80

 

827

 

1/10,3

 

3

DQN

- Sư phạm vật lý

80

 

670

 

1/8,4

 

4

DQN

- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

40

 

52

 

1/1,3

 

5

DQN

- Sư phạm hóa học

80

 

524

 

1/6,6

 

6

DQN

- Sư phạm sinh - kỹ thuật nông nghiệp

80

 

1015

 

1/12,7

 

7

DQN

- Sư phạm ngữ văn

80

 

809

 

1/8,1

 

8

DQN

- Sư phạm lịch sử

80

 

418

 

1/5,2

 

9

DQN

- Sư phạm địa lý

70

 

773

 

11-Jan

 

10

DQN

- Giáo dục chính trị

60

 

135

 

1/2,3

 

11

DQN

- Sư phạm tâm lý giáo dục

50

 

151

 

3-Jan

 

12

DQN

- Sư phạm tiếng Anh

80

 

531

 

1/6,6

 

13

DQN

- Giáo dục tiểu học

80

 

1800

 

1/22,5

 

14

DQN

- Sư phạm thể dục thể thao

80

 

525

 

1/6,6

 

15

DQN

- Giáo dục mầm non

80

 

498

 

1/6,2

 

16

DQN

- Giáo dục đặc biệt

40

 

57

 

1/1,4

 

17

DQN

- Giáo dục thể chất (gộp với giáo dục quốc phòng)

70

 

213

 

1/3,9

 

18

DQN

- Sư phạm tin học

70

 

124

 

1/1,8

 

19

DQN

 Các ngành đào tạo đại học ngoài SP:

 

 

 

 

 

 

20

DQN

- Toán học

60

 

35

 

1/0,6

 

21

DQN

- Khoa học máy tính

60

 

103

 

1/1,7

 

22

DQN

- Vật lý

60

 

17

 

1/0,3

 

23

DQN

- Hóa học

60

 

39

 

1/0,7

 

24

DQN

- Sinh học

60

 

212

 

1/3,5

 

25

DQN

- Địa chính

60

 

863

 

1/14,4

 

26

DQN

- Địa lý

60

 

330

 

1/5,5

 

27

DQN

- Ngữ văn

120

 

123

 

1-Jan

 

28

DQN

- Lịch sử

120

 

42

 

1/0,4

 

29

DQN

- Công tác xã hội

60

 

160

 

1/2,7

 

30

DQN

- Việt Nam học

60

 

202

 

1/3,4

 

31

DQN

- Hành chính học

60

 

277

 

1/4,6

 

32

DQN

- Tiếng Anh

120

 

251

 

1/2,1

 

33

DQN

Các ngành đào tạo kinh tế:

 

 

 

 

 

 

34

DQN

- Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing)

320

 

2250

 

7-Jan

 

35

DQN

- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

240

 

414

 

1/1,7

 

36

DQN

- Kế toán

320

 

2268

 

1/7,1

 

37

DQN

- Tài chính - ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính)

320

 

2922

 

1/9,1

 

38

DQN

Các ngành đào tạo kỹ sư:

 

 

 

 

 

 

39

DQN

- Kỹ thuật điện

160

 

506

 

1/3,2

 

40

DQN

- Điện tử - viễn thông

160

 

513

 

1/3,2

 

41

DQN

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

100

 

1243

 

1/14,3

 

42

DQN

- Nông học

90

 

285

 

1/3,2

 

43

DQN

- Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)

130

 

365

 

1/2,8

 

44

DQN

Sư phạm toán học

 

 

 

 

 

 

45

DQN

Sư phạm vật lý

80

 

827

 

1/10,3

 

46

DQN

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

80

 

670

 

1/8,4

 

47

DQN

Sư phạm hóa học

40

 

52

 

1/1,3

 

48

DQN

Sư phạm sinh  kỹ thuật nông nghiệp

80

 

524

 

1/6,6

 

49

DQN

Sư phạm ngữ văn

80

 

1015

 

1/12,7

 

50

DQN

Sư phạm lịch sử

80

 

809

 

1/8,1

 

51

DQN

Sư phạm địa lý

80

 

418

 

1/5,2

 

52

DQN

Giáo dục chính trị

70

 

773

 

11-Jan

 

53

DQN

Sư phạm tâm lý giáo dục

60

 

135

 

1/2,3

 

54

DQN

Sư phạm tiếng Anh

50

 

151

 

3-Jan

 

55

DQN

Giáo dục tiểu học

80

 

531

 

1/6,6

 

56

DQN

Sư phạm thể dục thể thao

80

 

1800

 

1/22,5

 

57

DQN

Giáo dục mầm non

80

 

525

 

1/6,6

 

58

DQN

Giáo dục đặc biệt

80

 

498

 

1/6,2

 

59

DQN

Giáo dục thể chất (gộp với giáo dục quốc phòng)

40

 

57

 

1/1,4

 

60

DQN

Sư phạm tin học

70

 

213

 

3-Jan

 

61

DQN

 Các ngành đào tạo đại học ngoài SP

70

 

124

 

1/1,8

 

62

DQN

Toán học

 

 

 

 

 

 

63

DQN

Khoa học máy tính

60

 

35

 

1/0,6

 

64

DQN

Vật lý

60

 

103

 

1/1,7

 

65

DQN

Hóa học

60

 

17

 

1/0,3

 

66

DQN

Sinh học

60

 

39

 

1/0,7

 

67

DQN

Địa chính

60

 

212

 

1/3,5

 

68

DQN

Địa lý

60

 

863

 

1/14,4

 

69

DQN

Ngữ văn

60

 

330

 

1/5,5

 

70

DQN

Lịch sử

120

 

123

 

1-Jan

 

71

DQN

Công tác xã hội

120

 

42

 

1/0,4

 

72

DQN

Việt Nam học

60

 

160

 

1/2,7

 

73

DQN

Hành chính học

60

 

202

 

1/3,4

 

74

DQN

Tiếng Anh

60

 

277

 

1/4,6

 

75

 

Các ngành đào tạo kinh tế

 

 

 

 

 

 

76

DQN

Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing)

 

 

 

 

 

 

77

DQN

Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

320

 

2250

 

7-Jan

 

78

DQN

Kế toán

240

 

414

 

1/1,7

 

79

DQN

Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính)

320

 

2268

 

1/7,1

 

80

 

Các ngành đào tạo kỹ sư

 

 

 

 

 

 

81

DQN

Kỹ thuật điện

 

 

 

 

 

 

82

DQN

Điện tử viễn thông

160

 

506

 

1/3,2

 

83

DQN

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

160

 

513

 

1/3,2

 

84

DQN

Nông học

100

 

1243

 

1/14,3

 

85

DQN

Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)

90

 

285

 

1/3,2

 

86

NHH

Toàn trường

130

 

365

 

1/2,8

 

87

 

Các ngành đào tạo sư phạm

 

 

 

 

 

 

88

 

Sư phạm toán học

80

 

827

 

1/10,3

 

89

 

Sư phạm vật lý

80

 

670

 

1/8,4

 

90

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

40

 

52

 

1/1,3

 

91

 

Sư phạm hóa học

80

 

524

 

1/6,6

 

92

 

Sư phạm sinh kỹ thuật nông nghiệp

80

 

1

 

1/12,7

 

93

 

Sư phạm ngữ văn

80

 

809

 

1/8,1

 

94

 

Sư phạm lịch sử

80

 

418

 

1/5,2

 

95

 

Sư phạm địa lý

70

 

773

 

1/11,0

 

96

 

Giáo dục chính trị

60

 

135

 

1/2,3

 

97

 

Sư phạm tâm lý giáo dục

50

 

151

 

1/3,0

 

98

 

Sư phạm tiếng Anh

80

 

531

 

1/6,6

 

99

 

Giáo dục tiểu học

80

 

2

 

1/22,5

 

100

 

Sư phạm thể dục thể thao

80

 

525

 

1/6,6

 

101

 

Giáo dục mầm non

80

 

498

 

1/6,2

 

102

 

Giáo dục đặc biệt

40

 

57

 

1/1,4

 

103

 

Giáo dôc thể chất (ghép với giáo dục quốc phòng)

70

 

213

 

1/3,0

 

104

 

Sư phạm tin học

70

 

124

 

1/1,8

 

105

 

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

 

106

 

Toán học

60

 

35

 

1/0,6

 

107

 

Khoa học máy tính

60

 

103

 

1/1,7

 

108

 

Vật lý

60

 

17

 

1/0,3

 

109

 

Hóa học

60

 

39

 

1/0,7

 

110

 

Sinh học

60

 

212

 

1/3,5

 

111

 

Địa chính

60

 

863

 

1/14,4

 

112

 

Địa lý

60

 

330

 

1/5,5

 

113

 

Ngữ văn

120

 

123

 

1/1,0

 

114

 

Lịch sử

120

 

42

 

1/0,4

 

115

 

Công tác xã hội

60

 

160

 

1/2,7

 

116

 

Việt Nam học

60

 

202

 

1/3,4

 

117

 

Hành chính học

60

 

277

 

1/4,6

 

118

 

Tiếng Anh

120

 

251

 

1/2,1

 

119

 

Các ngành đào tạo kinh tế

 

 

 

 

 

 

120

 

Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing)

320

 

2

 

1/1,7

 

121

 

Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

240

 

414

 

1/1,7

 

122

 

Kế toán

320

 

2

 

1/7,1

 

123

 

Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính)

320

 

3

 

1/9,1

 

124

 

Các ngành đào tạo kỹ sư

 

 

 

 

 

 

125

 

Kỹ thuật điện

160

 

506

 

1/3,2

 

126

 

Điện tử viễn thông

160

 

513

 

1/3,2

 

127

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

100

 

1

 

1/14,3

 

128

 

Nông học

90

 

285

 

1/3,2

 

129

 

Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trưêng)

130

 

365

 

1/2,8

 

130

 

Các ngành đào tạo sư phạm

 

 

 

 

 

 

131

 

Sư phạm toán học

80

 

827

 

1/10,3

 

132

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

40

 

52

 

1/1,3

 

133

 

Sư phạm hóa học

80

 

524

 

1/6,6

 

134

 

Sư phạm sinh kỹ thuật nông nghiệp

80

 

1

 

1/12,7

 

135

 

Giáo dục chính trị

60

 

135

 

1/2,3

 

136

 

Sư phạm tâm lý giáo dục

50

 

151

 

1/3,0

 

137

 

Giáo dục tiểu học

80

 

2

 

1/22,5

 

138

 

Giáo dục mầm non

80

 

498

 

1/6,2

 

139

 

Giáo dục đặc biệt

40

 

57

 

1/1,4

 

140

 

Giáo dôc thể chất (ghộp víi giáo dục quốc phòng)

70

 

213

 

1/3,0

 

141

 

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

 

142

 

Toán học

60

 

35

 

1/0,6

 

143

 

Khoa học máy tính

60

 

103

 

1/1,7

 

144

 

Hóa học

60

 

39

 

1/0,7

 

145

 

Địa chính

60

 

863

 

1/14,4

 

146

 

Công tác xã hội

60

 

160

 

1/2,7

 

147

 

Hành chính học

60

 

277

 

1/4,6

 

148

 

Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

240

 

414

 

1/1,7

 

149

 

Kế toán

320

 

2

 

1/7,1

 

150

 

Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính)

320

 

3

 

1/9,1

 

151

 

Điện tử viễn thông

160

 

513

 

1/3,2

 

152

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

100

 

1

 

1/14,3

 

153

 

Nông học

90

 

285

 

1/3,2

 

154

 

Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)

130

 

365

 

1/2,8

 

 


Một số thông tin tuyển sinh của ĐH Qui Nhơn cho bạn tham khảo:
- Trường tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh.

+ Trình độ cao đẳng: Trường không tuyển sinh cao đẳng.

+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển theo ngành học.

- Học phí theo quy định của Chính phủ đối với trường công lập.

- Các ngành sư phạm không đóng học phí.

- Khối M thi Văn, Toán (đề thi khối D1), Năng khiếu: hát, đọc diễn cảm, kể chuyện).

- Khối T thi Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu: bật xa, gập thân, chạy cự ly ngắn.

- Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Số chỗ ở trong KTX: 4.500.

- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website:

http://www.qnu.edu.vn


 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  Thanh Diệu/ Nguồn: thongtintuyensinh