Chỉ tiêu tuyển sinh 2013 của một số trường ĐH công bố gần đây

Thứ ba, 22/01/2013, 04:56 GMT+7

Thời gian vừa qua một số trường đại học đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013. Dưới đây là tổng hợp chỉ tiêu của một số trường ĐH vừa mới công bố.

1. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Cần Thơ:

Trường/Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ     1.250
Các ngành đào tạo đại học:      
Y đa khoa D720101 B  
Y tế công cộng D720301 B  
Xét nghiệm y học D720332 B  
Dược học D720401 B  
Điều dưỡng D720501 B  
Răng hàm mặt D720601 B  
Y học dự phòng D720302 B  
Bác sĩ y học cổ truyền D720201 B  

 

2. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH FPT

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành 

Khối thi

Chỉ tiêu 

 

FPT

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.700

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A, A1, B,

D1,2,3,4,5,6

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

Khoa học máy tính

 

D480101

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

Tài chính - ngân hàng

 

D340201

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

Quản trị khách sạn

 

D340107

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

An ninh an toàn thông tin

 

 

A, A1,B,

D1,2,3,4,5,6

 

 

3. Chỉ tiêu tuyển sinh 2013 trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM

Trường/Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Trường ĐH kỷ thuật công nghệ TP HCM

   

5.600

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3.500

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

100

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A, A1

100

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

A, A1

100

Kỹ thuật cơ khí

D520103

A, A1

100

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

100

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1,D1

200

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

200

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A, A1

100

Kỹ thuật môi trường

D520320

A, B

200

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

200

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

200

Thiết kế nội thất

D210405

V, H

200

Thiết kế thời trang

D210404

V, H

100

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A,A1,D1

200

Quản trị khách sạn

D340107

A,A1,D1

200

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A,A1,D1

200

Kế toán

D340301

A,A1,D1

200

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

300

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

100

Kiến trúc 

D580102

V

100

Kinh tế xây dựng 

D580301

A,A1,D1

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

2.100

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

A, A1

100

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

100

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

100

Công nghệ sinh học

C420201

A, B

100

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

100

Thiết kế nội thất

C210405

V, H

100

Thiết kế thời trang

C210404

V, H

100

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

100

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A, A1,D1

100

Quản trị khách sạn

C340107

A, A1,D1

100

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A, A1,D1

100

Kế toán

C340301

A,A1,D1

200

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A, A1,D1

200

Tiếng Anh

C220201

D1

100

 

 

4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2013 trường ĐH Kinh tế - Tài chính

Ngành đào tạo

Mã trường

Mã ngành  

Khối thi

Chỉ tiêu

     

KTC

 

 

1.000

HỆ ĐH:

      Quản trị kinh doanh

      Tài chính – ngân hàng

      Kế toán

      Công nghệ thông tin

 

 

D340101

D340201

D340301

D480201

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

650

  HỆ CĐ:

       Quản trị kinh doanh

        Tài chính – ngân hàng

        Kế toán

        Mạng máy tính và truyền thông

 

C340101

C340201

C340301

C480102

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

350

 

 

5. Chỉ tiêu tuyển sinh 2013 trường ĐH kinh tế quốc dân:

Tên trường,
Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ

 tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KINH TẾ QUỐC DÂN

 

 

4.500

Số 207 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: (04) 62776688;(04)36280280 (Máy lẻ 5106, 5101, 6901)
Website: http://www.neu.edu.vn

 

 

 

 - Các ngành đăng ký tuyển sinh 

 

 

 

1. Ngôn ngữ Anh:

Chuyên ngành tiếng Anh thương mại

D220201

A1,D1

100

2. Kinh tế

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh tế và quản lý đô thị

- Kế hoạch

- Kinh tế phát triển

- Kinh tế và quản lý môi trường

- Quản lý kinh tế

- Kinh tế và quản lý công

- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế quốc tế

- Kinh tế học

- Thẩm định giá

- Hải quan

- Kinh tế lao động

Và lớp chất lượng cao (chỉ tiêu: 55)

D310101

A, A1, D1

1.200

3. Toán ứng dụng trong kinh tế.
Gồm 2 chuyên ngành:

- Toán kinh tế

- Toán tài chính

D110106

A, A1, D1

120

4. Thống kê kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành:

- Thống kê kinh tế xã hội

- Thống kê kinh doanh

D110105

A, A1, D1

120

5. Kinh tế tài nguyên

D110107

A, A1, D1

60

6. Quản trị kinh doanh (QTKD)
Gồm 6 chuyên ngành:

- QTKD quốc tế

- QTKD thương mại

- Thương mại quốc tế

- Quản trị doanh nghiệp

- QTKD tổng hợp

- Quản trị chất lượng

- Các lớp chất lượng cao

(chỉ tiêu: 110)

D340101

A, A1, D1

800

7. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm 2 chuyên ngành:

- Quản trị du lịch

- Quản trị lữ hành

D340103

A, A1, D1

90

8. Quản trị khách sạn

Chuyên ngành quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1

60

9. Marketing

Gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị marketing

- Quản trị bán hàng

- Truyền thông marketing

- Lớp chất lượng cao (chỉ tiêu: 45)

D340115

A, A1, D1

180

10. Bất động sản
Gồm 2 chuyên ngành:

- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế bất động sản và địa chính

D340116

A, A1, D1

120

11. Tài chính ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:

- Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính công

- Tài chính quốc tế

- Thị trường chứng khoán

- Bảo hiểm

- Các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao, lớp tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp (chỉ tiêu: 205)

D340201

A, A1, D1

590

12. Kế toán

Gồm 2 chuyên ngành:

- Kế toán tổng hợp

- Kiểm toán

- Các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao (chỉ tiêu: 165)

D340301

A, A1, D1

400

13. Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1

180

14. Hệ thống thông tin quản lý

Gồm 2 chuyên ngành:

- Tin học kinh tế

- Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1

100

15. Luật

Gồm 2 chuyên ngành:

- Luật kinh doanh

- Luật kinh doanh quốc tế

D380101

A, A1, D1

120

16. Khoa học máy tính,
Chuyên ngành công nghệ thông tin

D480101

A, A1,D1

60

17 - Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)

D110109

A, A1, D1

100

18 - Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng nghề nghiệp

D110110

A1, D1

100

 

Ngoài ra, trường còn có các lớp tuyển chọn sau khi sinh viên trúng tuyển nhập học gồm các lớp chương trình tiên tiến và chất lượng cao; lớp tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp. Khối thi, chỉ tiêu, cụ thể như sau

Chương trình đào tạo

Khối thi

Chỉ tiêu

Ghi chú

- Các lớp chương trình tiên tiến

A, A1, D1

220

Đối tượng: tất cả sinh viên đạt điểm sàn trường trở lên

- Các lớp chất lượng cao

A, A1, D1

330

Đối tượng: tất cả sinh viên đã trúng tuyển vào trường

- Lớp tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp

A, A1, D1

40

Đối tượng: tất cả sinh viên đạt điểm sàn trường trở lên

 

 

Chỉ tiêu tuyển sinh 2013 của ĐH xây dựng: 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu TS

 Mã trường: XDA

 

 

 2.800

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Quy hoạch vùng và đô thị

D580102

V

 

Kiến trúc

D580105

V

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

- xây dựng dân dụng và công nghiệp

- hệ thống kỹ thuật trong công trình

- xây dựng cảng - đường thủy

- xây dựng thủy lợi - thủy điện, tin học xây dựng

D580201

A

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(chuyên ngành XD cầu đường)

D580205

A

 

 Cấp thoát nước

D510406

A

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 (chuyên ngành công nghệ và quản lý môi trường).

D580406

A

 

Kỹ thuật công trình biển gồm các chuyên ngành:

- Xây dựng công trình ven biển

- Xây dựng công trình biển - dầu khí

D580203

A

 

 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

A

 

- Công nghệ thông tin, Gồm hai chuyên ngành:

Côngnghệ phần mềm, hệ thống và mạng máy tính

D480201 A1  

 - Kỹ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành:

Máy, xây dựng, cơ giới hóa xây dựng

D480102

A

 

- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Chuyên ngành kỹ thuật trắc địa

D520503

A

 

- Kinh tế xây dựng

D580301

A

 

Quản lý xây dựng

Chuyên ngành: kỹ sư kinh tế và quản lý đô thị

D580302

A

 

>> Tuyển sinh 2013 - Nhiều trường cắt giảm chỉ tiêu

>> Tuyển sinh 2013- Có nên chọn các nghành học "báo động"

 

Vũ Vũ tổng hợp




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI