Xem điểm chuẩn - chỉ tiêu

Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Thông tin trường
Mã trường
TGC
Tên trường
Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền
Vùng / miền
Miền Bắc
Tỉnh / TP
Hà nội
Loại trường
Đại học
Địa chỉ
36 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại
(04) 37548262
Fax
84-48333949
Email
website.ajc@gmail.com
Website
ajc.edu.vn
Chỉ tiêu - điểm chuẩn năm 2013, 2012, 2011
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
1550
Xã hội học
D310301
C,D1
50
công tác xã hội
D760701
C,D1
50
Triết học
D220301
C,D1
100
Kinh tế
D310101
C,D1
100
Lịch sử
D220310
C,D1
50
Xây dựng Đảng và chính quyền trong nước
D310202
C,D1
50
Chính trị học
D310201
C,D1
440
Xuất bản
D320401
C,D1
50
Báo chí
D320101
C,D1
430
Quan hệ công chúng
D360708
C,D1
50
Quan hệ quốc tế
D310206
C,D1
100
Quản cáo
D320110
C,D1
40
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
40
Các ngành đào tạo đại học
C,D1
1550
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
40
Triết học
D220301
C,D1
100
Lịch sử
D220310
C,D1
50
Kinh tế
D310101
C,D1
100
Chính trị học
D310201
C,D1
440
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
D310202
C,D1
50
Quan hệ quốc tế
D310206
C,D1
100
Xã hội học
D310301
C,D1
50
Báo chí
D320101
C,D1
430
Quảng cáo
D320110
C,D1
40
Xuất bản
D320401
C,D1
50
Quan hệ công chúng
D360708
C,D1
50
Công tác xã hội
D760101
C,D1
50
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
1550
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
D1:20
Triết học - THMLN: Chuyên ngành Triết học Mác - Lê Nin. - CNXHKH: Chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
D220301
C,D1
NV2: 45
C: THMLN:15 CNXHKH:15.5, D1: THMLN:15 CNXHKH:15.5; NV2: C:17, D1:17
Lịch sử
D220310
C
C:17
Kinh tế - KTCT: Chuyên ngành Kinh tế chính trị Mác - Lê nin. - QLKT: Chuyên ngành Quản lý kinh tế.
D310101
A,D1
A: KTCT:16.5 QLKT:16, D1: KTCT:16 QLKT:15.5
Chính trị học - QL1: chuyên ngành Quản lý văn hóa - tư tưởng. - CTH: chuyên ngành Chính trị học phát triển. - QL2: chuyên ngành Quản lý xã hội. - TTH: chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh. - GDL: chuyên ngành Giáo dục lý luận chính trị. - VHP: chuyên ngành Văn hóa và phát triển. - CSC: chuyên ngành Chính sách công. - KHQ: chuyên ngành Khoa học Quản lý nhà nước.
D310201
C,D1
NV2: 105
C: QL1:15 CTH:16.5 QL2:16 TTH:15 GDL:15 VHP:15 CSC:16.5 KHQ:15, D1: QL1:15.5 CTH:15 QL2:16 TTH:16 GDL:15.5 VHP:15 CSC:16.5 KHQ:15; NV2: C: QL1:17 QL2:17 TTH:17 GDL:17 VHP:17 KHQ:17, D1: QL1:17 TTH:17 GDL:17 VHP:17 KHQ:17
Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước
D310202
C,D1
C:19, D1:16
Quan hệ quốc tế - TTDN: chuyên ngành Thông tin đối ngoại. - QHQT: chuyên ngành Quan hệ quốc tế.
D310206
C,D1
C: TTDN:20 QHQT:22.5, D1: TTDN:18.5 QHQT:19
Xã hội học
D310301
C,D1
C: 18.5, D1: 18.5
Báo chí - BI: chuyên ngành Báo in. - BA: chuyên ngành Báo ảnh. - BP: chuyên ngành Báo phát thanh. - BT: chuyên ngành Báo truyền hình. - QP: chuyên ngành Quay phim truyền hình. - BM: chuyên ngành Báo mạng điện tử.
D320101
C,D1
C: BI:22 BA:21.5 BP:22.5 BT:22.5 QP:18 BM:22, D1: BI:18 BA:19 BP:20.5 BT:21 QP:17 BM:18.5
Quảng cáo
D320110
A,D1
A:15, D1:20.5
Xuất bản
D320401
C, D1
C:18.5, D1:17.5
Quan hệ công chúng
D360708
A,D1
A:15.5, D1:21
Công tác xã hội
D760101
C, D1
C: 17, D1: 16
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học (4 năm)
1500
Xã hội học
521
C,D1
C:17, D1:15.5
Triết học Mác - Lênin
524
C,D1
C:16, D1:15.5
Chủ nghĩa xã hội khoa học
525
C
NV2:10
15.5; NV2: 19
Kinh tế chính trị
526
C,D1
C:18, D1:15.5
Quản lí kinh tế
527
C,D1
C:20.5, D1:17.5
Lịch sử (Lịch sử Đảng)
528
C
NV2:30
15; NV2: 18
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
529
C
18
Quản lí Văn hoá - Tư tưởng
530
C
NV2:30
15; NV2:20
Chính trị học
531
C
17.5
Quản lí xã hội
532
C
19.5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
533
C
NV2:20
15; NV2:18
Giáo dục chính trị
534
C
15; NV2:18.5
Văn hoá học
535
C,D1
C:16.5, D1:15.5
Chính sách công
536
C
NV2:30
15; NV2:19.5
Xuất bản
601
C,D1
C:20.5, D1:17.5
Báo in
602
C,D1
C:19, D1:18
Báo ảnh
603
C,D1
C:17.5, D1:17
Báo phát thanh
604
C, D1
C:18.5, D1:16.5
Báo truyền hình
605
C,D1
C:22, D1:19
Quay phim truyền hình
606
C,D1
C:19, D1:16
Báo mạng điện tử
607
C,D1
C:21.5, D1:19
Thông tin đối ngoại
608
C,D1
C:20.5, D1:18.5
Quan hệ công chúng
609
C,D1
C:22.5, D1:20
Quảng cáo
610
C,D1
C:22, D1:19
Quan hệ quốc tế
611
C,D1
C:22.5, D1:20
Ngôn ngữ Anh
751
C,D1
NV2:10
16.5; NV2: 20.5
Thông tin khác

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi tuyển sinh khối A, C, D1