Xem điểm chuẩn - chỉ tiêu

ĐH Quốc Tế Hồng Bàng

Thông tin trường
Mã trường
DHB
Tên trường
ĐH Quốc Tế Hồng Bàng
Vùng / miền
Miền Nam
Tỉnh / TP
Hồ Chí Minh
Loại trường
Đại học
Địa chỉ
215 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại
08. 3512 9885 - 08. 3514 6601 - 08. 3514 6602
Fax
08. 3514 6603 - 08. 3514 6604
Email
dhhongbang@hbu.edu.vn; hbuinter@hbu.edu.vn; bantuyensinh@hbu.edu.vn
Website
hbu.edu.vn
Chỉ tiêu - điểm chuẩn năm 2013, 2012, 2011
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
A,A1,B,C,D1,D2,D3,D4,D5,D6,H,T,V
Giáo dục Thể chất Môn năng khiếu hệ số 2.
D140206
T
160
T: 13; NV2: T: 13; NV3: T: 13
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
D210302
H,V
40
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16; NV3: H: 16, V: 16
Thiết kế công nghiệp
D210402
H,V
150
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16; NV3: H: 16, V: 16
Thiết kế đồ họa
D210403
H,V
80
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16; NV3: H: 16, V: 16
Thiết kế thời trang
D210404
H,V
60
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16; NV3: H: 16, V: 16
Việt Nam học
D220113
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
30
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
90
D1: 13.5; NV2: D1: 13.5; NV3: D1: 13.5
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1,D2,D3,D4,D5,D6
20
D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Đông Nam Á học
D220214
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
20
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Trung Quốc học
D220215
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
20
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Nhật Bản học
D220216
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
40
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Hàn Quốc học
D220217
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
40
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Kinh tế
D310101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
120
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Quan hệ quốc tế
D310206
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
30
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Truyền thông đa phương tiện
D320104
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
40
C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: C: 14, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
220
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
200
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Khoa học môi trường
D440301
A,A1,B
50
A: 13, A1:13, B: 14; NV2: A: 13, A1: 13, B: 14; NV3: A: 13, A1: 13, B: 14
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
30
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV3: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
A,A1
30
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13; NV3: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
D520207
A,A1
30
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13; NV3: A: 13, A1: 13
Kiến trúc
D580102
V
300
V: 16; NV2: V: 16; NV3: V: 16
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A,A1
30
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13; NV3: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
D580205
A,A1
30
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13; NV3: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật y học
D720330
B
100
B: 14; NV2: B: 14; NV3: B: 14
Điều dưỡng
D720501
B
40
B: 14; NV2: B: 14; NV3: B: 14
Các ngành đào tạo cao đẳng
A,A1,B,C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
1500
Việt Nam học
C220113
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
50
C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Truyền thông đa phương tiện
C320104
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
50
C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: C: 11, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
400
A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Tài chính - Ngân hàng
C340201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
300
A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Kế toán
C340301
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
300
A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Khoa học môi trường
C440301
A,A1,B
70
A: 10, A1: 10, B: 11; NV2: A: 10, A1: 10, B: 11; NV3: A: 10, A1: 10, B: 11
Công nghệ thông tin
C480201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
100
A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10; NV3: A: 10, A1: 10, D1: 10, D2: 10, D3: 10, D4: 10, D5: 10, D6: 10
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
C510103
A,A1
100
A: 10, A1: 10; NV2: A: 10, A1: 10; NV3: A: 10, A1: 10
Kĩ thuật y học
C720330
B
80
B: 11; NV2: B: 11; NV3: B: 11
Điều dưỡng
C720501
B
50
B: 11; NV2: B: 11; NV3: B: 11
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
2200
Giáo dục Thể chất
D140206
B,T
B: 14, T: 13; NV2: B: 14, T: 13
Kĩ thuật điện, điện tử
D140215
A,A1
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
D210302
H,V
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16
Thiết kế công nghiệp
D210402
H,V
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16
Thiết kế đồ họa
D210403
H,V
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16
Thiết kế thời trang
D210404
H,V
H: 16, V: 16; NV2: H: 16, V: 16
Đông Nam Á học
D210406
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Việt Nam học
D220113
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1,D2,D3,D4,D5,D6
D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1,D2,D3,D4,D5,D6
D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Trung Quốc học
D220214
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Nhật Bản học
D220215
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Hàn Quốc học
D220216
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Truyền thông đa phương tiện
D220217
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: C: 14.5, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Kinh tế
D310101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Quan hệ quốc tế
D310206
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Quản lý đô thị
D340106
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, A1:13, D1:13.5, D2:13.5, D3:13.5, D4:13.5, D5:13.5, D6:13.5; NV2: A:13, A1:13, D1:13.5, D2:13.5, D3:13.5, D4:13.5, D5:13.5, D6:13.5
Tài chính ngân hàng
D340201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, A1:13, D1:13.5, D2:13.5, D3:13.5, D4:13.5, D5:13.5, D6:13.5; NV2: A:13, A1:13, D1:13.5, D2:13.5, D3:13.5, D4:13.5, D5:13.5, D6:13.5
Khoa học môi trường
D440301
A,A1,B
A: 13, A1: 13, B: 14; NV2: A: 13, A1: 13, B: 14
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13.5, D2: 13.5, D3: 13.5, D4: 13.5, D5: 13.5, D6: 13.5
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
D520207
A,A1
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13
Kiến trúc
D580102
V
V: 16; NV2: V: 16
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A,A1
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
D580205
A,A1
A: 13, A1: 13; NV2: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật y học
D720330
B
B: 14; NV2: B: 14
Điều dưỡng
D720501
B
B: 14; NV2: B: 14
Các ngành đào tạo cao đẳng
2200
Việt Nam học
C220113
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 11.5, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5; NV2: C: 11.5, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5
Truyền thông đa phương tiện
C220217
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C: 11.5, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5; NV2: C: 11.5, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5
Kinh tế
C310101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5
Quản lý đô thị
C340106
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, A1:10, D1:10.5, D2:10.5, D3:10.5, D4:10.5, D5:10.5, D6:10.5; NV2: A:10, A1:10, D1:10.5, D2:10.5, D3:10.5, D4:10.5, D5:10.5, D6:10.5
Tài chính ngân hàng
C340201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, A1:10, D1:10.5, D2:10.5, D3:10.5, D4:10.5, D5:10.5, D6:10.5; NV2: A:10, A1:10, D1:10.5, D2:10.5, D3:10.5, D4:10.5, D5:10.5, D6:10.5
Khoa học môi trường
C440301
A,A1,B
A: 10, A1: 10, B: 11; NV2: A: 10, A1: 10, B: 11
Công nghệ thông tin
C480201
A,A1,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10.5, D2: 10.5, D3: 10.5, D4: 10.5, D5: 10.5, D6: 10.5
Kĩ thuật công trình xây dựng
C580201
A,A1
A: 10, A1: 10; NV2: A: 10, A1: 10
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
C580205
A,A1
A: 10, A1: 10; NV2: A: 10, A1: 10
Kĩ thuật y học
C720330
B
B: 11; NV2: B: 11
Điều dưỡng
C720501
B
B: 11; NV2: B: 11
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
2100
Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và viễn thông, Lập trình game, An ninh mạng)
101
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Kĩ thuật điện, điện tử
102
A
13; NV2: 13; NV3: 13
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
103
A
13; NV2: 13; NV3: 13
Kĩ thuật công trình xây dựng (gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng khu đô thị mới, condominium; Xây dựng khu du lịch sinh thái, resort centre, super market)
104
A
13; NV2: 13; NV3: 13
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường, metro)
105
A
13; NV2: 13; NV3: 13
Khoa học môi trường (gồm các chuyên ngành: Tài nguyên và môi trường, Sinh y học)
300
A, B
A:13, B:14; NV2: A:13, B:14; NV3: A:13, B:14
Điều dưỡng
301
B
14; NV2: 14; NV3: 14
Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa)
302
B
14; NV2: 14; NV3: 14
Kế toán
400
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị kinh doanh
401
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị Marketting
402
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị ngoại thương
403
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Luật kinh doanh
404
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Tài chính ngân hàng
405
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị khách sạn, resort, condominium
406
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch
407
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống
408
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn
409
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quản lý đô thị
410
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Đông Nam Á học
601
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Trung quốc học
602
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Nhật Bản học
603
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Hàn Quốc học
604
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch; Sở hữu trí tuệ; Văn sử địa cho sinh viên quốc tế)
605
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Truyền thông đa phương tiện (chuyên ngành ngữ văn truyền thông đại chúng)
606
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: C:14, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Ngôn ngữ Anh (Biên-phiên dịch thương mại Tiếng Anh; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)
701
D1,D2,D3,D4,D5,D6
D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp du lịch – khách sạn; Tiếng Pháp thương mại)
702
D1,D2,D3,D4,D5,D6
D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Tùy viên ngoại giao; Lễ tân ngoại giao, quan hệ cộng đồng; Đàm phán quốc tế; Công pháp quốc tế)
706
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV2: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13; NV3: A:13, D1:13, D2:13, D3:13, D4:13, D5:13, D6:13
Thiết kế tạo dáng công nghiệp
800
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Thiết kế đồ họa (Thiết kế đồ họa quảng cáo thương mại)
801
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Thiết kế thời trang (Thiết kế thời trang công sở và nghệ thuật trình diễn)
802
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu, truyền hình)
803
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Thiết kế tạo dáng công nghiệp (Thiết kế trang trí nội – ngoại thất)
804
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Kiến trúc (gồm: Kiến trúc sư công trình; Kiến trúc sư thiết kế đô thị; Kiến trúc sư cảnh quan)
805
V
15; NV2: 15; NV3: 15
Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Thiết kế phim hoạt hình Manga Nhật, Cartoon Mĩ)
806
H,V
H:15, V:15; NV2: H:15, V:15; NV3: H:15, V:15
Bóng đá (Sân cỏ, Futsal)
901
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Bóng chuyền (trong nhà, bãi biển)
902
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Điền kinh
903
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Quản lý Thể dục thể thao & Võ thuật
904
T
13; NV2:13; NV3: 13
Võ thuật Vovinam - Việt võ đạo
905
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Võ thuật cổ truyền Việt Nam
906
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT
907
B,T
B:14, T:13; NV2: B:14, T:13; NV3: B:14, T:13
Thể hình
908
T
13; NV2: 13; NV3: 13
Các ngành đào tạo cao đẳng
1500
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
C65
C, D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị kinh doanh
C66
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Kế toán
C67
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Công nghệ kĩ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng
C68
A
10; NV2: 10; NV3: 10
Công nghệ thông tin (chuyên ngành An ninh mạng; Lập trình games; Mạng máy tính và viễn thông, Tin - điện tử)
C69
A, D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Ngoại thương
C70
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Luật kinh doanh
C71
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Tài chính ngân hàng
C72
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị khách sạn, resort, condominium
C73
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch
C74
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống
C75
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị nhà bếp – kỹ thuật nấu ăn
C76
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản lý đô thị
C77
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Quản trị Marketing
C78
A,D1,D2,D3,D4,D5,D6
A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: A:10, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Truyền thông đa phương tiện (chuyên ngành ngữ văn truyền thông đại chúng)
C79
C,D1,D2,D3,D4,D5,D6
C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV2: C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10; NV3: C:11, D1:10, D2:10, D3:10, D4:10, D5:10, D6:10
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng cầu đường, metro)
C80
A
10; NV2:10; NV3:10
Điều dưỡng đa khoa
C81
B
NV3: 11
Kỹ thuật y học
C82
B
NV3: B: 11
Khoa học môi trường
C83
A,B
NV3: A: 10, B: 11
Kỹ thuật điện, điện tử
C90
A
NV3: A: 10
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
C91
A
NV3: A: 10
Thông tin khác

ĐH Quốc Tế Hồng Bàng

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 
- Phương thức tuyển sinh: 
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh; 
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức thi tuyển sinh; 
- Điểm trúng điểm căn cứ điểm sàn do Bộ GD& ĐT quy định. Riêng các ngành Kiến trúc, Mĩ thuật công nghiệp, Thể dục thể thao và Võ thuật (các khối H,V,T) điểm trúng tuyển do Trường quy định. 
- Khối H,V,T môn năng khiếu hệ số 2. 
- Mức học phí dự kiến (ổn định trong suốt khóa học). 
+ Đại học: từ 14.980.000 đ đến 17.980.000 đ / năm. 
+ Cao đẳng: từ 13.780.000 đ đến 16.780.000đ / năm. 
- Ngành Kiến trúc đào tạo Kiến trúc sư chuyên nghiệp 10 học kỳ gồm 9 học kỳ bình thường và 2 học kỳ hè (4 năm 6 tháng). 
+ Có KTX cho sinh viên ở xa. 
+ Trường có chế độ học bổng, miễn giảm học phí từ 10% - 100% ngay trong ngày đầu nhập học cho sinh viên nghèo, học giỏi, con em gia đình thương binh, liệt sĩ, khuyết tật...