Xem điểm chuẩn - chỉ tiêu

ĐH Công Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh

Thông tin trường
Mã trường
HUI
Tên trường
ĐH Công Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh
Vùng / miền
Miền Nam
Tỉnh / TP
Hồ Chí Minh
Loại trường
Đại học
Địa chỉ
12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(08) 38940390; 39850578; 39851932; 38955858
Fax
(08) 38946268
Email
PhongDaotao@hui.edu.vn
Website
hui.edu.vn
Chỉ tiêu - điểm chuẩn năm 2013, 2012
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
A,A1,B,D1
5000
Ngôn ngữ Anh Thí sinh trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 5,00 trở lên.
D220201
D1
NV2: 20
D1: 16.5; NV2: D1: 20.5
Quản trị kinh doanh - TH: Quản trị kinh doanh tổng hợp. - KS: Quản trị khách sạn. - NH: Quản trị nhà hàng và Kỹ thuật chế biến.
D340101
A,A1,D1
NV2: 30
A: 15.5, A1: 15.5, D1: 15.5; NV2: A: TH: 20 KS: 19 NH: 18.5, A1: TH: 20 KS: 19 NH: 18.5, D1: TH: 20 KS: 19 NH: 18.5
Thương mại điện tử
D340122
A,A1,D1
NV2: 20
A: 14, A1: 14, D1: 14; NV2: A: 19.5, A1: 19.5, D1: 19.5
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A,A1,D1
NV2: 50
A: 14.5, A1: 14.5, D1: 14.5; NV2: A: 19.5, A1: 19.5, D1: 19.5
Kế toán
D340301
A,A1,D1
NV2: 50
A: 14.5, A1: 14.5, D1: 14.5; NV2: A: 20, A1: 20, D1: 20
Khoa học máy tính
D480101
A,A1
NV2: 20
A: 14, A1: 14; NV2: A: 20, A1: 20
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D510201
A,A1
NV2: 20
A: 15, A1: 15; NV2: A: 21, A1: 21
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
D510203
A,A1
NV2: 20
A: 15, A1: 15; NV2: A: 21, A1: 21
Công nghệ kĩ thuật ô tô
D510205
A,A1
NV2: 20
A: 16, A1: 16; NV2: A: 20, A1: 20
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
D510206
A,A1
NV2: 20
A: 14, A1: 14; NV2: A: 19, A1: 19
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
D510301
A,A1
NV2: 30
A: 16, A1: 16; NV2: A: 21.5, A1: 21.5
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A,A1
NV2: 20
A: 15, A1: 15; NV2: A: 20, A1: 20
Công nghệ kĩ thuật hoá học
D510401
A,B
NV2: 20
A: 17.5, B: 17.5; NV2: A: 23, B: 23
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A,B
NV2: 20
A: 17, B: 17; NV2: A: 21.5, B: 21.5
Công nghệ thực phẩm
D540101
A,B
NV2: 20
A: 18, B: 18; NV2: A: 23.5, B: 23.5
Công nghệ may
D540204
A,A1
NV2: 20
A: 15, A1: 15; NV2: A: 19.5, A1: 19.5
Các ngành đào tạo cao đẳng
A,A1,B,D1
1700
Tiếng Anh Điểm thi tiếng Anh từ 4 điểm trở lên.
C220201
D1
NV2: 20
D1: 12; NV2: D1: 16
Quản trị kinh doanh - TH: Quản trị kinh doanh tổng hợp. - NH: Quản trị nhà hàng và Kỹ thuật chế biến. - QT: Kinh doanh quốc tế.
C340101
A,A1,D1
NV2: 20
A: 12.5, A1: 12.5, D1: 12.5; NV2: A: TH: 16 NH: 15 QT: 14.5, A1: TH: 16 NH: 15 QT: 14.5, D1: TH: 16 NH: 15 QT: 14.5
Tài chính - Ngân hàng
C340201
A,A1,D1
NV2: 20
A: 12, A1: 12, D1: 12; NV2: A: 14.5, A1: 14.5, D1: 14.5
Kế toán
C340301
A,A1,D1
NV2: 20
A: 12, A1: 12, D1: 12; NV2: A: 16.5, A1: 16.5, D1: 16.5
Công nghệ thông tin
C480201
A,A1
NV2: 10
A: 12, A1: 12; NV2: A: 14.5, A1: 14.5
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510201
A,A1
NV2: 10
A: 12, A1: 12; NV2: A: 15, A1: 15
Công nghệ chế tạo máy
C510202
A,A1
NV2: 10
A: 12, A1: 12; NV2: A: 13.5, A1: 13.5
Công nghệ kĩ thuật ô tô
C510205
A,A1
NV2: 10
A: 12.5, A1: 12.5; NV2: A: 15.5, A1: 15.5
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
C510206
A,A1
NV2: 10
A: 11, A1: 11; NV2: A: 13.5, A1: 13.5
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510301
A,A1
NV2: 15
A: 12.5, A1: 12.5; NV2: A: 16, A1: 16
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
C510302
A,A1
NV2: 10
A: 12, A1: 12; NV2: A: 13.5, A1: 13.5
Công nghệ kĩ thuật hoá học
C510401
A,B
NV2: 10
A: 12.5, B: 12.5; NV2: A: 15.5, B: 15.5
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C510406
A,B
NV2: 10
A: 13.5, B: 13.5; NV2: A: 15.5, B: 15.5
Công nghệ thực phẩm
C540102
A,B
NV2: 10
A: 13.5, B: 13.5; NV2: A: 17.5, B: 17.5
Công nghệ may
C540204
A,A1
NV2: 10
A: 12.5, A1: 12.5; NV2: A: 16, A1: 16
Khối
Chỉ tiêu
Sl đăng ký
Tỉ lệ chọi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo Đại học
5000
Ngôn ngữ Anh (Ngành Ngôn ngữ Anh có điểm thi môn tiếng Anh được nhân hệ số 2, thí sinh trúng tuyển phải có tổng điểm trước khi nhân hệ số lớn hơn hoặc bằng 13,5).
D220201
D1
NV2: 30
D1: 20.5; NV2: D1:21
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1,D1
NV2: 60
A:15.5, A1:15.5, D1:15.5; NV2: A:16, A1:16, D1:16
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A,A1,D1
NV2: 40
A:14.5, A1:14.5, D1:15; NV2: A:15, A1:15, D1:15
Kế toán
D340301
A,A1,D1
NV2: 30
A:15.5, A1:15.5, D1:15.5; NV2: A:16, A1:16, D1:16
Khoa học máy tính
D480101
A,A1
NV2:60
A:13, A1:13; NV2: A:13, A1:13
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D510201
A,A1
NV2: 30
A:14, A1:14; NV2: A:14, A1:14
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
D510203
A,A1
NV2: 30
A:13, A1:13; NV2: A:13, A1:13
Công nghệ kĩ thuật ôtô
D510205
A,A1
NV2: 30
A:14.5, A1:14.5; NV2: A:15, A1:15
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
D510206
A,A1
NV2: 80
A:13, A1:13; NV2: A:13, A1:13
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
D510301
A,A1
NV2: 50
A:13.5, A1:13.5; NV2: A:14, A1:14
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A,A1
NV2: 100
A:13, A1:13; NV2: A:13, A1:13
Công nghệ kĩ thuật hoá học
D510401
A,B
NV2:60
A:15, B:17; NV2: A:15, B:17
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A,B
NV2: 30
A:14.5, B:14.5; NV2: A:14.5, B:14.5
Công nghệ thực phẩm
D540101
A,B
NV2: 30
A:16, B:16; NV2: A:16, B:16
Công nghệ may
D540204
A,A1
NV2:30
A:13, A1:13; NV2: A:13, A1:13
Các ngành đào tạo cao đẳng
5000
Tiếng Anh
C220201
D1
NV2: 20
D1:16.5; NV2: D1:17
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1,D1
NV2: 80
A:12, A1:12, D1:12; NV2: A:12, A1:12, D1:12
Tài chính – Ngân hàng
C340201
A,A1,D1
NV2: 20
A:11.5, A1:11.5, D1:11.5; NV2: A:12, A1:12, D1:12
Kế toán
C340301
,A1,D1
NV2: 20
A:12.5, A1:12.5, D1:12.5; NV2: A:13, A1:13, D1:13
Công nghệ thông tin
C480201
A,A1
NV2: 20
A:10.5, A1:10.5; NV2: A:11, A1:11
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510201
A,A1
NV2: 20
A:11.5, A1:11.5; NV2: A:12, A1:12
Công nghệ chế tạo máy
C510202
A,A1
NV2: 20
A:11, A1:11; NV2: A:11, A1:11
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
C510206
A,A1
NV2: 50
A:10, A1:10; NV2: A:10, A1:10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510301
A,A1
NV2: 20
A:11.5, A1:11.5; NV2: A:12, A1:12
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
C510302
A,A1
NV2: 20
A:10.5, A1:10.5; NV2: A:11, A1:11
Công nghệ kỹ thuật hoá học
C510401
A,B
NV2: 20
A:11.5, B:11.5; NV2: A:12, B:12
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C510406
A,B
NV2: 20
A:11.5, B:11.5; NV2: A:12, B:12
Công nghệ thực phẩm
C540102
A,B
NV2: 20
A:12.5, B:12.5; NV2: A:13, B:13
Công nghệ may
C540204
A,A1
NV2: 20
A:10.5, A1:10.5; NV2: A:11, A1:11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C540205
A,A1
NV2: 20
A:11.5, A1:11.5; NV2: A:12, A1:12
Thông tin khác

ĐH Công Nghiệp Tp.Hồ Chí Minh

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 
- Phương thức tuyển sinh: 
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh theo đề chung của Bộ GD&ĐT; 
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển từ kết quả thi Đại học của các thí sinh dự thi vào Trường. 
- Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX: 10.000