Điểm chuẩn 2013 HV Bưu chính Viễn thông

Thứ sáu, 09/08/2013, 06:46 GMT+7

Trường Học viện Bưu chính - Viễn thông vừa mới công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 của trường, đồng thời công bố nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2. Mời các bạn xem Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 Học viện Bưu chính - viễn thông trong năm 2013

>> Điểm chuẩn NV2 HV Bưu chính Viễn thông năm 2013 

Điểm chuẩn 2013 , DIEM CHUAN DAI HOC 2013 , Điểm chuẩn ĐH , Diem chuan 2013

Điểm chuẩn vào cơ sở phía nam của HV Bưu chính - Viễn thông (mã trường BVS)

TT 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập
KHỐI A, A1, D1
(áp dụng cho HSPT-KV3)

Điểm trúng tuyển của 
đối tượng tự túc học phí đào tạo
(áp dụng cho HSPT-KV3)

Ghi chú 
(điểm ưu tiên theo đối tượng và 
khu vực tu
yển sinh)

KHỐI 
A, A1

KHỐI D1

TRÌNH ĐỘ ĐH

1

- KT Điện tử truyền thông

D520207

23,0

16,0

 

Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)

2

- Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

23,0

15,5

3.

- Công nghệ thông tin

D480201

23,0

16,0

4

- Công nghệ đa phương tiện

D480203

23,0

16,0

16,5

5

- Quản trị kinh doanh

D340101

23,0

16,0

16,5

6

- Marketing

D340115

23,0

16,0

16,5

7

- Kế toán

D340301

23,0

16,0

16,5

TRÌNH ĐỘ CĐ

1

- KT Điện tử truyền thông

C510302

 

10,0

 

2

- Công nghệ thông tin

C480201

10,0

3

- Quản trị kinh doanh

C340101

10,0

10,0

4

- Kế toán

C340301

10,0

10,0

 

Điểm chuẩn vào cơ sở phía Bắc của HV Bưu chính - Viễn thông  Mã trừơng BVH

TT 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập
KHỐI A, A1, D1
(áp dụng cho HSPT-KV3)

Điểm trúng tuyển của 
đối tượng tự túc học phí đào tạo
(áp dụng cho HSPT-KV3)

Ghi chú 
(điểm ưu tiên theo đối tượng và 
khu vực tuyển sinh)

KHỐI 
A, A1

KHỐI D1

TRÌNH ĐỘ ĐH

1

- KT Điện tử truyền thông

D520207

23,0

18,5

 

Mức điểm trúng tuyểgiữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa haikhu vực kế tiếp là0,5 (nửa điểm)

2

- Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

23,0

18,0

3

- Công nghệ thông tin

D480201

23,0

19,5

4

- An toàn thông tin

D480202

23,0

19,5

5

- Công nghệ đa phương tiện

D480203

23,0

19,5

20,0

6

- Quản trị kinh doanh

D340101

23,0

18,5

19,0

7

- Marketing

D340115

23,0

18,0

18,5

8

- Kế toán

D340301

23,0

18,5

19,0

TRÌNH ĐỘ CĐ

1

- KT Điện tử truyền thông

C510302

 

11,0

 

2

- Công nghệ thông tin

C480201

11,0

 

3

- Quản trị kinh doanh

C340101

11,0

11,0

4

- Kế toán

C340301

11,0

11,0

 

 

Điểm chuẩn dự kiến xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NV2) năm 2013

Điểm chuẩn dự kiến Khu vực phía Nam

TT 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu 
xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ 
theo khối thi
(áp dụng cho HSPT ở KV3)

Ghi chú

KHỐI 
A, A1

KHỐI D1

TRÌNH ĐỘ ĐH

1

- KT Điện tử truyền thông

D520207

80

Từ 16,0

 

 

2

- Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

70

Từ 15,5

3

- Công nghệ thông tin

D480201

160

Từ 16,0

5

- Công nghệ đa phương tiện

D480203

60

Từ 16,0

Từ 16,5

6

- Quản trị kinh doanh

D340101

100

Từ 16,0

Từ 16,5

7

- Marketing

D340115

70

Từ 16,0

Từ 16,5

8

- Kế toán

D340301

120

Từ 16,0

Từ 16,5

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1

- KT Điện tử truyền thông

C510302

50

Từ 10,0

 

 

2

- Công nghệ thông tin

C480201

50

Từ 10,0

3

- Quản trị kinh doanh

C340101

40

Từ 10,0

Từ 10,0

4

- Kế toán

C340301

50

Từ 10,0

 

 
 
 
Điểm chuẩn dự kiến Khu vực phía Bắc
 

TT 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu 
xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ 
theo khối thi
(áp dụng cho HSPT ở KV3)

Ghi chú

KHỐI 
A, A1

KHỐI D1

TRÌNH ĐỘ ĐH

 

1

- KT Điện tử truyền thông

D520207

180

Từ 18,5

 

 

2

- Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

100

Từ 18,0

3.

- Công nghệ thông tin

D480201

150

Từ 19,5

4

- An toàn thông tin

D480202

70

Từ 19,5

5

- Công nghệ đa phương tiện

D480203

100

Từ 19,5

Từ 20,0

6

- Quản trị kinh doanh

D340101

150

Từ 18,5

Từ 19,0

7

- Marketing

D340115

150

Từ 18,0

Từ 18,5

8

- Kế toán

D340301

150

Từ 18,5

Từ 19,0

TRÌNH ĐỘ CĐ

1

- KT Điện tử truyền thông

C510302

100

Từ 11,0

 

2

- Công nghệ thông tin

C480201

100

Từ 11,0

3

- Quản trị kinh doanh

C340101

90

Từ 11,0

Từ 11,0

4

- Kế toán

C340301

90

Từ 11,0

Từ 11,0

 
 
 
 
Ghi chú: Điểm trúng tuyển áp dụng cho học sinh phổ thông ở KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Xem thêm:

Điểm chuẩn NV2 HV Bưu chính Viễn thông năm 2013 

Nguồn: ptit.edu.vn




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  T.H.