Điểm chuẩn, Nguyện vọng bổ sung, NV2 vào ĐH Sài Gòn năm 2013

Thứ năm, 08/08/2013, 16:50 GMT+7

Điểm chuẩn chính thức vào ĐH Sài Gòn năm 2013 - Trường ĐH Sài Gòn vừa mới công bố điểm chuẩn chính thức năm 2013. Bên cạnh trường công bố nguyện vọng bổ sung và NV2.

>> Điểm chuẩn NV2 chính thức ĐH Sài Gòn năm 2013

Điểm chuẩn chính thức vào ĐH Sài Gòn năm 2013

Điểm trúng tuyển từng ngành của ĐH Sài Gòn năm 2013 như sau:

Bậc ĐH:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Thanh nhạc

D210205

N

34

Việt Nam học (VH-DL)

D220113

A1

17

C

18

D1

17

Ngôn ngữ Anh (TM-DL)

D220201

D1

20

Khoa học thư viện

D320202

A

14

A1

14

B

14,5

C

14,5

D1

14,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A

18,5

A1

18,5

D1

18,5

Tài chính Ngân hàng

D340201

A

17,5

A1

17,5

D1

17,5

Kế toán

D340301

A

18,5

A1

18,5

D1

18,5

Luật

D380101

A

20

A1

20

C

22

D1

20

Khoa học môi trường

D440301

A

17,5

A1

17,5

B

19

Toán ứng dụng

D460112

A

16

A1

16

D1

17

Công nghệ thông tin

D480201

A

18,5

A1

18,5

D1

18,5

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A

16

A1

16

D1

16

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

16

A1

16

D1

16

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

Quản lí giáo dục

D140114

A

15,5

A1

17

B

17,5

C

17,5

D1

17,5

Giáo dục Mầm non

D140201

M

18,5

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

19,5

A1

19,5

D1

20

Giáo dục chính trị

D140205

A

14

A1

14

C

15

D1

14

Sư phạm Toán học

D140209

A

22

A1

22

Sư phạm Vật lí

D140211

A

19

A1

19

Sư phạm Hóa học

D140212

A

21

Sư phạm Sinh học

D140213

B

18

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

18

D1

18

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16

Sư phạm Địa lí

D140219

A

15

A1

15

C

16

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

35

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

28

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

20

Với những sĩ tử dự thi ngành giáo dục mầm non mà không trúng tuyển nhưng có tổng điểm từ 17 trở lên,thì sẽ được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành giáo dục mầm non (C140201)

Trong trường hợp thí sinh từ 13,5 trở lên được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học ngành giáo dục mầm non.

TS dự thi khối A, A1, D1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14 trở lên được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học ngành giáo dục tiểu học.

TS dự thi ngành sư phạm âm nhạc (D140221) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 29 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành sư phạm âm nhạc (C140221).

TS dự thi ngành sư phạm mỹ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 20 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành sư phạm mỹ thuật (C140222).

Bậc CĐ:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

M

17

CĐ Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

29

CĐ Sư phạm Mĩ thuật

C140222

H

20

Dự kiến vào ngày 12/9 trường sẽ công bố điểm trúng tuyển hệ CĐ của các ngành khác.

 

>> Điểm chuẩn NV2 chính thức ĐH Sài Gòn năm 2013

 

Chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung và điểm xét nguyện vọng 2 (NV2) của trường ĐH Sài Gòn

Trường ĐH Sài Gòn cũng xét tuyển 335 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung bậc ĐH và 990 chỉ tiêu bậc CĐ, gồm:

Bậc ĐH:

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ NV2

Chỉ tiêu NV2

Khoa học thư viện

D320202

A

14

15

A1

B

14,5

C

D1

Tài chính Ngân hàng

D340201

A

17,5

120

A1

D1

Quản trị văn phòng

D340406

A1

16

60

C

D1

Toán ứng dụng

D460112

A

16

25

A1

D1

17

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

16

60

A1

B

17,5

Giáo dục chính trị

D140205

A

14

15

A1

C

15

D1

14

Sư phạm Sinh học

D140213

B

18

10

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16

15

Sư phạm Địa lí

D140219

A

15

10

A1

C

16

 

Bậc CĐ: Xét tuyển trên kết quả thi ĐH:

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ 
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

C220113

A1

13

60

C

D1

Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)

C220201

D1

13

60

Lưu trữ học

C320303

C

11

30

D1

Quản trị văn phòng

C340406

A1

13

30

C

D1

Thư kí văn phòng

C340407

A1

11

30

C

D1

Công nghệ thông tin

C480201

A

13

40

A1

D1

Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

11

30

A1

D1

Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

11

30

A1

D1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A

11

40 
 

A1

B

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

13

250

A1

D1

Giáo dục Công dân

C140204

C

11

30

D1

Sư phạm Toán học

C140209

A

15

30

A1

Sư phạm Vật lí

C140211

A

14

 

30

A1

Sư phạm Hóa học

C140212

A

30

Sư phạm Sinh học

C140213

B

30

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

10

30

A1

10

B

11

D1

10

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

10

30

A1

B

11

D1

10

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

10

30

A1

B

11

C

D1

10

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

15

30

D1

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

11

30

Sư phạm Địa lí

C140219

A

11

30

A1

C

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

14

60

Cộng

 

 

 

990

 

Tổng hợp bởi VuTran




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  Vutran