Học tiếng Anh không khó (P1)

Thứ sáu, 12/07/2013, 08:12 GMT+7

Có rất nhiều cách đề bạn có thể giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài một cách dễ dàng. Chỉ cần ghi nhớ và áp dụng những mẫu câu/ cụm từ sau đây vào đoạn đối thoại bạn sẽ thấy học tiếng Anh không khó chút nào!

Bật mí cách học hiệu quả:

- Không nên học thuộc lòng, học vẹt.

- Đọc lướt qua các mẫu câu mỗi ngày 1 lần và cố gắng thực hành ít nhất từ 5 - 10 mẫu câu.

- Tìm 1 người bạn (anh chị em trong nhà hoặc vợ/ chồng/ bạn thân...) cùng học với mình bằng cách trò chuyện với nhau, áp dụng những mẫu câu sau vào những trường hợp cụ thể.

- Nếu có cơ hội, hãy mạnh dạn trò chuyện cùng với những người nước ngoài nhé!

Những mẫu câu/ cụm từ dưới đây đều là những câu giao tiếp rất quen thuộc. Tùy theo từng mẫu câu, bạn có thể áp dụng chúng vào từng ngữ cảnh cụ thể nhé.

1. After you.
Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/vào cửa, lên xe,…

2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi…
Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp giao tiếp nào?
eg: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.

3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.

4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
It’s getting late. We’d better be off .

5.Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?

6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.

7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.

8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi
9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe

10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc
Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.

12. I’m not going to kid you.
Tôi đâu có đùa với anh
Karin: You quit the job? You are kidding.
Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.

13. That’s something.
Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.

14. Brilliant idea!
Ý kiến hay! / Thông minh đấy!

15. Do you really mean it?
Nói thật đấy à?
Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?

16. You are a great help.
Bạn đã giúp rất nhiều

17. I couldn’t be more sure.
Tôi cũng không dám chắc

18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.

19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi

20. Mind you!
Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
eg: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.

21. You can count on it.
Yên tâm đi / Cứ tin như vậy đi
A: Do you think he will come to my birthday party?
B: You can count on it.

22. I never liked it anyway.
Tôi chẳng bao giờ thích thứ này
Khi bạn bè, đồng nghiệp làm hỏng cái gì của bạn, có thể dùng câu nói này để họ bớt lúng túng hay khó xử:
Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway

23. That depends.
Tuỳ tình hình thôi
eg: I may go to the airport to meet her. But that depends.
Congratulations.Chúc mừng

24. Thanks anyway.
Dù sao cũng phải cảm ơn cậu
Khi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn

25. It’s a deal. Hẹn thế nhé
Harry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week.
Jenny: It’s a deal.

Bạn có thể tham khảo thêm những câu/ cụm từ tiếng Anh thông dụng

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu >>> I won't take but a minute

Nói lớn lên >>> Speak up

Có thấy Melissa không? >>> Seen Melissa?

Thế là ta lại gặp nhau phải không? >>> So we've met again, eh?

Đến đây >>> Come here

Ghé chơi >>> Come over

Đừng đi vội >>> Don't go yet

Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau >>> Please go first. After you

Quá đúng! >>> Definitely!

Chắc chắn mà >>> You better believe it!

Tôi đoán vậy >>> I guess so

Làm sao mà biết được >>> There's no way to know

Tôi không thể nói chắc >>> I can't say for sure ( I don't know)

Chuyện này khó tin quá! >>> This is too good to be true!

Thôi đi (đừng đùa nữa) >>> No way! ( Stop joking!)

Dạo này ra sao rồi? >>> How's it going?

Dạo này đang làm gì? >>> What have you been doing?

Không có gì mới cả >>> Nothing much

Bạn đang lo lắng gì vậy? >>> What's on your mind?

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi >>> I was just thinking

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi >>> I was just daydreaming

Không phải là chuyện của bạn >>> It's none of your business

Vậy hả? >>> Is that so?

Làm thế nào vậy? >>> How come?

Lúc 3 giờ chiều.>>> At 3 o'clock in the afternoon.

Lúc 3 giờ.>>> At 3 o'clock.

Tại đường số 5.>>> At 5th street.

Lúc 7 giờ tối.>>> At 7 o'clock at night.

Lúc 7 giờ sáng.>>> At 7 o'clock in the morning.

Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?>>> At what time did it happen?

Lúc mấy giờ?>>> At what time?

Càng sớm càng tốt  >>> As soon as possible.

Con của bạn có đi với bạn không? >>> Are your children with you?

Ngày mai bạn có làm việc không? >>> Are you working tomorrow?

Hôm nay bạn có làm việc không? >>> Are you working today?

Bạn ở đây một mình hả? >>> Are you here alone?

Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa? >>> Are you going to take a plane or train?

Tối nay bạn rảnh không? >>> Are you free tonight?

Tối nay bạn tới không >>> Are you coming this evening?

Bạn có dị ứng với thứ gì không? >>> Are you allergic to anything?

Tôi phát âm nó đúng không? >>> Am I pronouncing it correctly?

Làm sao đây nếu … >>>  What I'm going to do if….

Đừng nhìn lén! >>> Don't peep!

Làm tốt lắm >>> Good job! (= well done!)

Có chuyện gì vậy? >>> What”s up?

Chắc chắn rồi! >>>  Absolutely!

Dĩ nhiên! >>> Of course!

Tôi hiểu rồi >>> I got it

Quá đúng! >>> Right on! (Great!)

Tôi thành công rồi! >>> I did it!

Anh đang làm cái quái gì thế kia? >>> What the hell are you doing?

Bạn đúng là cứu tinh. Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà >>> You”re a life saver. I know I can count on you.

Đừng có giả vờ khờ khạo! >>> Get your head out of your ass!

Hãy giải thích cho tôi tại sao >>> Explain to me why

Thật là đáng ghét! >>> What a jerk!

Không phải việc của bạn >>> None of your business/ It”s not your business!

Xạo quá! >>> That”s a lie!

Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! >>> How cute!

Làm theo lời tôi >>> Do as I say

Đủ rồi đó! >>> This is the limit!

Đừng dính mũi vào việc này >>> Don”t stick your nose into this.

Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) >>> Forget it! (I”ve had enough!)

Bạn đi chơi có vui không? >>> Are you having a good time?

Ngồi nhé. >> > Scoot over

Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) >>> Are you in the mood?

Mấy giờ bạn phải về? >>> What time is your curfew?

Chuyện đó còn tùy >>> It depends

Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) >>> If it gets boring, I”ll go (home)

Tùy bạn thôi >>> It”s up to you

Cái gì cũng được >>> Anything's fine

Cái nào cũng tốt >>> Either will do.

Tôi sẽ chở bạn về >>>  I'll take you home

Bạn thấy việc đó có được không? >>> How does that sound to you?

Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? >>> Are you doing okay?

Làm ơn chờ máy (điện thoại) >>> Hold on, please

Xin hãy ở nhà >>> Please be home

Gửi lời chào của anh tới bạn của em >>> Say hello to your friends for me.

Tiếc quá! >>> What a pity!

Quá tệ >>> Too bad!

Nhiều rủi ro quá! >>> It”s risky!

Cố gắng đi! >>> Go for it!

Vui lên đi! >>> Cheer up!

Bình tĩnh nào! >>>  Calm down!

Tuyệt quá >>> Awesome

Kỳ quái >>>  Weird

Đừng hiểu sai ý tôi >>> Don”t get me wrong

Chuyện đã qua rồi >>> It”s over

Bạn tốt hơn hết là không nên la cà >>>  You”d better stop dawdling

Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao >>> Sounds fun! Let”s give it a try!

Chả thấy gì xảy ra cả >>> Nothing”s happened yet

Lạ thật >>> That”s strange!

Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu >>> I”m in no mood for …

Mọi người đã tới nơi rồi kìa >>> Here comes everybody else

Thật là ngớ ngẩn! >>> What nonsense!

Tuỳ bạn thôi >>> Suit yourself

Thật là li kì >>> What a thrill!

Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn … >>> As long as you”re here, could you…

Tội đang trên đường về nhà >>> I”m on my way home

Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng) >>> About a (third) as strong as usual

Cái quái gì thế này? >>> What on earth is this?

Thật là nực cười! >>> What a dope!

Thật là thảm hại >>> What a miserable guy!

Trông ông vẫn còn phong độ chán! >>> You haven”t changed a bit!

Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật) >>> I”ll show it off to everybody

Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau! >>> You played a prank on me. Wait!

Đủ rồi đấy nhé! >>> Enough is enough!

Để xem ai chịu ai nhé >>> Let”s see which of us can hold out longer

Bạn cứ tự nhiên >>> Please help yourself

Cứ như thế này mãi thì … >>> Just sit here, …

Đã bảo không là không! >>> No means no!

Cuộc sống thật là phức tạp >>> Life is tough!

Bằng mọi giá, … >>> No matter what, …

Đừng dính mũi vào việc này >>> Don”t stick your nose into this

Nguồn: cleverlearnvietnam




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  T.D