Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học: Đề thi thử số 02

Thứ tư, 17/04/2013, 08:20 GMT+7

Đây là đề thi thử số 2 trong bộ đề thi thử tốt nghiệp 2013 khối THPT môn Sinh mà tuyensinhvn.com gửi tặng đến các bạn thí sinh. Đề thi có 40 câu hỏi dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài là 60 phút.

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN SINH - ĐỀ THI SỐ 02

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Câu 1: Đột biến là gì?

A.           Là sự biến đổi của gen

B.           Là sự biến đổi kiểu hình

C.           Là sự biến đổi vật chất di truyền

D.           Là sự biến đổi số lượng NST

Câu 2: Đột biến thay thế hoặc đảo vị trí một cặp Nucleotit có thể ảnh hưởng tới bao nhiêu axit amin?

A.           3 axit amin              C . 1 axit amin

B.           2 axit amin              D. Không thay đổi

Câu 3: Gen A dài 4080A0 có 20% Adenin . Gen A bị đột biến thành gen a ở dạng thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T . Số Nucleotit từng loại của gen a là bao nhiêu ?

A.           A = T = 480 ; G = X = 720

B.           A = T = 491 ; G = X = 721

C.           A = T = 719 ; G = X = 481

D.           A = T = 481 ; G = X = 719

Câu 4: Gen B bị đột biến mất một cặp A – T số liên kết Hydro trong gen thay đổi như thế nào?

A.           Giảm 2                       C. Tăng 2

B.           Giảm 3                       D. Tăng 3

Câu 5: Đột biến nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?

A.           Đột biến giao tử

B.           Đột biến xôma

C.           Đột bién tiền phôi

D.           Đột biến trong giảm phân

Câu 6: Đột biến mất đoạn NST gây hậu quả gì?

A.           Làm tăng sự biểu hiện của tính trạng

B.           Làm giảm sự biểu hiện của tính trạng

C.           Gây chết hoặc giảm sức sống

D.           Gây chết hoặc mất khả năng sinh sản

Câu 7: Người ta lợi dụng dạng đột biến nào sau đây để chuyển những nhóm gen mong muốn từ NST của loài này sang NST của loài khác:

A.           Mất đoạn                   C. Đảo đoạn

B.           Lặp đoạn                   D. Chuyển đoạn

Câu 8: ở một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Một đột biến làm cho một số cá thể của loài có số NST trong tế bào là 21 .Các cơ thể đột biến đó được gọi là gì?

A.           Thể tam nhiễm        C. Thể đa nhiễm

B.           Thể đa bội               D. Thể tam bội

Câu 9: Một cơ thể 2n khi giảm phân đã xảy ra rối loạn phân ly ở một cặp NST . Xác định các loại giao tử được phát sinh ?

A.           2n ; n                       C. n + 1 ; n - 1

B.           n + 1 ; n                   D. n – 1 ; n

Câu 10: Một cơ thể có kiểu gen AAaa khi giảm phân bình thường có thể tạo ra những loại giao tử nào?

A.           AA ; Aa ; aa                     C. AA ; Aa

B.           AA ; aa                             D. Aa ; aa

Câu 11: Hội chứng nào sau đây có 3 NST thứ 21?

A.           Hội chứng tocno

B.           Hội chứng Đao

C.           Hội chứng 3X

D.           Hội chứng Claifento

Câu 12: Loài nào sau đây không có thể đa bội?

A.           Đậu Hà Lan                    C. Cà chua

B.           Lúa                                 D. Lợn

Câu 13: Thường biến thuộc nhóm biến dị nào?

A. Đột biến gen                

B.  Biến dị di truyền

C. Biến dị không di truyền

D. Đột biến số lượng NST

Câu 14: Tính chất của thường biến là gì?

A.           Xảy ra theo những hướng không xác định

B.           Mang tính chất riêng lẻ

C.           Có khả năng di truyền

D.           Đồng loạt theo một hướng xác định

Câu 15: Enzym nào đảm nhiệm ghép đoạn ADN của tế bào ADN của plasmis?

A.           Ligaza                 C. Amylaza

B.           Restrictaza           D. ADN- Polymezaza

Câu 16: Điểm khác nhau giữa ADN của NST và ADN của Plasmis là gì?

A.           Có đơn phân là các Nucleotit       

B.           Có cấu trúc dạng vòng

C.           Có khả năng tự nhân đôi               

D.           Có khă năng bị đột biến

Câu 17: Tia tử ngoại được dùng để xử lý đối tượng nào?

A.           Hạt khô , hạt nảy mầm

B.           Vi sinh vật , bào tử , hạt phấn

C.           Đỉnh sinh trưởng của thân và cành

D.           Tác động lên tinh hoàn , buồng trứng

Câu 18: Xử lý bằng consixin để tạo dạng đột biến nào sau đây?

A.           Thể dị bội         C. Đột biến gen

B.           Thể đa bội         D. Đột biến cấu trúc NST

Câu 19: Phương pháp gây đột biến khó áp dụng cho đối tượng nào ?

A.           Vi sinh vật                 C. Động vật bậc thấp

B.           Thực vật                   D. Động vật bậc cao

Câu 20: Hoá chất 5- Bromuraxin được dùng để gây ra dạng đột biến nào?

A.           Đột biến gen               C. Đột biến thể đa bội

B.           Đột biến NST              D. Đột biến thể dị bội

Câu 21: Phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích gì?

A.           Tạo ưu thế lai

B.           Tạo giống mới

C.           Tạo dòng thuần

D.           Tạo giống có khả năng

Câu 22: Một quần thể có 100% cá thể có kiểu gen Aa cho tự thụ phấn bắt buộc thì ở F4 tỷ lệ thể dị hợp Aa là bao nhiêu % ?

A.           50%                         C. 6,25%

B.           12,5%                      D. 25%

Câu 23: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất từ phép lai nào?

A.           Lai khác loài              C. Lai khác thứ

B.           Lai khác dòng            D. Lai tế bào

Câu 24: Phép lai nào sau đây được thực hiện giữa hai giống thuần chủng khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm không dùng nó để nhân giống ở đời tiếp theo?

A.           Lai cải tiến                  C. Lai khác thứ

B.           Lai kinh tế                   D. Lai khác loài

Câu 25: Giống lúa VX – 83 được tạo ra từ phép lai nào?

A.           Lai khác thứ               C. Lai khác loài

B.           Lai kinh tế                  D. Lai tế bào

Câu 26: Phương pháp để khắc phục hiện tượng bất thụ là gì?

A.           Cho tự thụ phấn bắt buộc

B.           Cho giao phối cận huyết

C.           Tứ bội hoá tế bào cơ thể lai xa

D.           Cho giao phấn giữa 2 cơ thể

Câu 27: Việc nghiên cứu di truyền ở người không áp dụng phương pháp nào?

A.           Nghiên cứu phả hệ                        

B.           Nghiên cứu tế bào

C.           Nghiên cứu trẻ đồng sinh              

D.           Lai xa và gây đột biến

Câu 28: Các dị tật nào sau đây được di truyền theo đột biến gen trội?

A.           Xương chi ngắn , 6 ngón tay          

B.           Tật dính ngón tay

C.           Sứt môi , thừa ngón                      

D.           Ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa

Câu 29: Để phát hiện ra đột biến có liên quan đến NST người người ta sử dụng phương pháp nào?

A.           Nghiên cứu phả hệ                

B.           Nghiên cứu trẻ đồng sinh

C.           Nghiên cứu tế bào                  

D.           Quan sát cơ thể

Câu 30: Đặc điểm di truyền của chứng bạch tạng ở người?

A.           Gen lặn trên NST giới tính

B.           Gen trội trên NST giới tính

C.           Gen lặn trên NST thường

D.           Gen trội trên NST thường

Câu 31: Nhóm nguyên tố nào có phổ biC , H , Na , ến trong các cơ thể sống?

A.           C, H , Ca ,P                      C. C , H , Fe , O

B.           C, H, N, O                        D. C , H , Na , S

Câu 32: Protein và axit amin được hình thành trong giai đoạn tiến hoá nào?

A.           Tiến hoá hoá học                             

B.           Tiến hoá sinh học

C.           Tiến hoá tiền sinh học                       

D.           Sau coaxecva

Câu 33: ở kỷ nào thực vật đã di cư lên cạn hàng loạt?

A.           Kỷ Cambri                       C. Kỷ Đêvôn

B.           Kỷ Xilua                          D. Kỷ Than đá     

Câu 34: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế ở kỷ nào ?

A.           Kỷ Đêvôn                        C. Kỷ Tam Điệp

B.           Kỷ Pecmi                         D. Kỷ Juira

Câu 35: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về “ Biến dị cá thể “ là ai?

A.           Lamac                             C. Kimura

B.           Dacuyn                            D. Menden

Câu 36: Nhân tố nào quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi , cây trồng?

A.           Điều kiện môi trường sống

B.           Yếu tố thức ăn , kẻ thù

C.           Chọn lọc nhân tạo

D.           Chọn lọc tự nhiên

Câu 37: Một quần thể ở trong trạng thái cân bằng có tần số tương đối của alen A = 0,25; a = 0,75 . Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể?

A.           0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

B.           0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa

C.           0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa

D.           0,0625AA : 0,375Aa : 0,5625aa

Câu 38: Một quần thể ở trạng thái cân bằng có số cá thể mang tính trạng lặn (aa) chiếm 1% . Tỷ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là bao nhiêu % ?

A.           81%                      C. 36%

B.           72%                      D. 18%

Câu 39: ở Cà chua tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a) . Cho cây cà chua thuần chủng quả đỏ lai với cây quả vàng thu được F1, cho F1 tự thụ phấn . Hãy dự đoán kết quả về kiểu hình ở F2?

A.           50% đỏ : 50% vàng

B.           25% đỏ : 75% vàng

C.           91% đỏ : 9% vàng

D.           75%đỏ : 25% vàng

Câu 40: Kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường có thể phát sinh các loại giao tử nào?

A.           AB ; aB                   C. AB ; BB

B.           Aa ; BB                   D. aB ; BB

CHÚC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ CAO!

 

Từ khóa tìm nhiều:

Thong tin tuyen sinh , tuyen sinh 2013 diem thi dai hoc , dap an de thi dai hoc




 Gửi bạn bè In
Gửi bình luận của bạn
Off Telex VNI
  Thanh Diệu/ Nguồn: tuyen sinh 247